Thẻ: Etamsylate thuốc

  • Thuốc Cyclonamine

    Thuốc Cyclonamine

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Cyclonamine công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Cyclonamine điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Cyclonamine ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Cyclonamine

    Thuốc Cyclonamine 250mg Etamsylate hỗ trợ phẫu thuật
    Thuốc Cyclonamine 250mg Etamsylate hỗ trợ phẫu thuật 
    Nhóm thuốc: Thuốc tác dụng đối với máu
    Dạng bào chế: Viên nén
    Đóng gói: Hộp 1 vỉ x 30 viên

    Thành phần:

    Etamsylate 250mg
    SĐK:VN-20913-18
    Nhà sản xuất: Industria Farmaceutica Galenica Senese S.R.L – Ý
    Nhà đăng ký: Avrentim Sp.Z O.o.
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định:

    Phòng & điều trị trong & sau các phẫu thuật, trong tai-mũi-họng, trong nha khoa, trong sản phụ khoa, trong nhãn khoa, trong chảy máu đường tiêu hoá, đường tiết niệu & trong các bệnh truyền nhiễm, rối loạn tuần hoàn mạch.

    Liều lượng – Cách dùng

    Tiêm IM hoặc IV. Người lớn: Phẫu thuật 1 – 2 giờ trước mổ: 500 mg, trong quá trình phẫu thuật: 250 – 500 mg, sau mổ: 250 mg, ngày 2 lần; Chảy máu đột ngột tiêm IV 0,75 – 1 g, sau đó tiêm IV hoặc IM 500 mg cách nhau 4 – 6 giờ; Chảy máu quá nhiều khi hành kinh 500 mg, ngày 4 lần cho tới khi hết chảy máu. Trẻ em: 1/2 liều người lớn.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với thành phần của thuốc.

    Tác dụng phụ:

    Ðôi khi có thể bị đau đầu.

    Thông tin thành phần Etamsylate

    Dược lực:

    Etamsylate là thuốc cầm máu.

    Dược động học :

    – Hấp thu:

    + Đường uống etamsylat được hấp thu chậm. Sau khi uống 500mg, đỉnh nồng độ trong huyết tươngđạt 15 mcg/ml sau 4 giờ.

    + Đường tiêm: 1 giờ sua khi tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp 500 mg etamsylat, nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt 30mcg/ml.

    – Phân bố: Thuốc liên kết với protein huyết tương khoảng 95%.

    – Thải trừ: Etamsylat được thải trừ chủ yếu dưới dạng không biến đổi qua đường nước tiểu(>80%).

    Tác dụng :

    Etamsylat có tác dụng cầm máu, thuốc duy trì sự ổn định của thành mao mạch và hiệu chỉnh sự kết dính tiểu cầu.

    Etamsylat được dùng để phòng và xử trí chảy máu ở các mạch máu nhỏ.

    Chỉ định :

    Phòng & điều trị trong & sau các phẫu thuật, trong tai mũi họng, trong nha khoa, trong sản phụ khoa, trong nhãn khoa, trong chảy máu đường tiêu hoá, đường tiết niệu & trong các bệnh truyền nhiễm, rối loạn tuần hoàn mạch.

    Liều lượng – cách dùng:

    Tiêm IM hoặc IV. Người lớn: Phẫu thuật 1-2 giờ trước mổ: 500 mg, trong quá trình phẫu thuật: 250-500 mg, sau mổ: 250 mg, ngày 2 lần; Chảy máu đột ngột tiêm IV 0.75-1 g, sau đó tiêm IV hoặc IM 500 mg cách nhau 4-6 giờ; Chảy máu quá nhiều khi hành kinh 500 mg, ngày 4 lần cho tới khi hết chảy máu. Trẻ em: 1/2 liều người lớn.

    Chống chỉ định :

    Rối loạn chuyển hoá porphyrin.

    Tác dụng phụ

    Ðôi khi có thể bị đau đầu, hiếm khi bị dị ứng (mẩn da), bồn chồn.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Cyclonamine và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Cyclonamine bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Cyclonamine cập nhật ngày 12/12/2020: https://www.drugs.com/international/cyclonamine.html

    Thuốc Cyclonamine cập nhật ngày 12/12/2020: https://drugbank.vn/thuoc/Cyclonamine&VN-20913-18

  • Thuốc Cyclonamine 12,5%

    Thuốc Cyclonamine 12,5%

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Cyclonamine 12,5% công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Cyclonamine 12,5% điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Cyclonamine 12,5% ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Cyclonamine 12,5%

    Thuốc Cyclonamine 12,5% 125mg/ml Etamsylat phòng và điều trị trong và sau các phẫu thuật
    Thuốc Cyclonamine 12,5% 125mg/ml Etamsylat phòng và điều trị trong và sau các phẫu thuật 
    Nhóm thuốc: Thuốc tác dụng đối với máu
    Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
    Đóng gói: Hộp 5 ống 2ml

    Thành phần:

    Etamsylat 125mg/ml
    SĐK:VN-21709-19
    Nhà sản xuất: Pharmaceuticals Works Polpharma S.A – BA LAN
    Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Mỹ Quốc
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định:

    Phòng & điều trị trong & sau các phẫu thuật, trong tai-mũi-họng, trong nha khoa, trong sản phụ khoa, trong nhãn khoa, trong chảy máu đường tiêu hoá, đường tiết niệu & trong các bệnh truyền nhiễm, rối loạn tuần hoàn mạch.

    Liều lượng – Cách dùng

    Tiêm IM hoặc IV. Người lớn: Phẫu thuật 1 – 2 giờ trước mổ: 500 mg, trong quá trình phẫu thuật: 250 – 500 mg, sau mổ: 250 mg, ngày 2 lần; Chảy máu đột ngột tiêm IV 0,75 – 1 g, sau đó tiêm IV hoặc IM 500 mg cách nhau 4 – 6 giờ; Chảy máu quá nhiều khi hành kinh 500 mg, ngày 4 lần cho tới khi hết chảy máu. Trẻ em: 1/2 liều người lớn.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với thành phần của thuốc.

    Tác dụng phụ:

    Ðôi khi có thể bị đau đầu.

    Thông tin thành phần Etamsylate

    Dược lực:

    Etamsylate là thuốc cầm máu.

    Dược động học :

    – Hấp thu:

    + Đường uống etamsylat được hấp thu chậm. Sau khi uống 500mg, đỉnh nồng độ trong huyết tươngđạt 15 mcg/ml sau 4 giờ.

    + Đường tiêm: 1 giờ sua khi tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp 500 mg etamsylat, nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt 30mcg/ml.

    – Phân bố: Thuốc liên kết với protein huyết tương khoảng 95%.

    – Thải trừ: Etamsylat được thải trừ chủ yếu dưới dạng không biến đổi qua đường nước tiểu(>80%).

    Tác dụng :

    Etamsylat có tác dụng cầm máu, thuốc duy trì sự ổn định của thành mao mạch và hiệu chỉnh sự kết dính tiểu cầu.

    Etamsylat được dùng để phòng và xử trí chảy máu ở các mạch máu nhỏ.

    Chỉ định :

    Phòng & điều trị trong & sau các phẫu thuật, trong tai mũi họng, trong nha khoa, trong sản phụ khoa, trong nhãn khoa, trong chảy máu đường tiêu hoá, đường tiết niệu & trong các bệnh truyền nhiễm, rối loạn tuần hoàn mạch.

    Liều lượng – cách dùng:

    Tiêm IM hoặc IV. Người lớn: Phẫu thuật 1-2 giờ trước mổ: 500 mg, trong quá trình phẫu thuật: 250-500 mg, sau mổ: 250 mg, ngày 2 lần; Chảy máu đột ngột tiêm IV 0.75-1 g, sau đó tiêm IV hoặc IM 500 mg cách nhau 4-6 giờ; Chảy máu quá nhiều khi hành kinh 500 mg, ngày 4 lần cho tới khi hết chảy máu. Trẻ em: 1/2 liều người lớn.

    Chống chỉ định :

    Rối loạn chuyển hoá porphyrin.

    Tác dụng phụ

    Ðôi khi có thể bị đau đầu, hiếm khi bị dị ứng (mẩn da), bồn chồn.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Cyclonamine 12,5% và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Cyclonamine 12,5% bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Cyclonamine 12,5% cập nhật ngày 09/12/2020: https://drugbank.vn/thuoc/Cyclonamine-12-5%25&VN-14311-11