Thẻ: Công ty Emcure Pharm.

  • Thuốc Atorec 10

    Thuốc Atorec 10

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Atorec 10 công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Atorec 10 điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Atorec 10 ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Atorec 10

    Atorec 10
    Nhóm thuốc: Thuốc tim mạch
    Dạng bào chế:Viên nén bao phim

    Thành phần:

    Atorvastatin
    Hàm lượng:
    10mg
    SĐK:VN-9048-04
    Nhà sản xuất: Emcure Pharm., Ltd – ẤN ĐỘ
    Nhà đăng ký: Emcure Laboratories Pvt., Ltd
    Nhà phân phối:

    Chỉ định:

    Tăng cholesterol máu & rối loạn lipid máu hỗn hợp. Tăng triglyceride máu. Rối loạn beta – lipoprotein. Tăng cholesterol máu có yếu tố gia đình đồng hợp tử.

    Liều lượng – Cách dùng

    – Tăng cholesterol máu có hoặc không có yếu tố gia đình dị hợp tử & rối loạn lipid huyết hỗn hợp 10 mg, ngày 1 lần, liều thông thường 10 – 80 mg/ngày.

    – Tăng cholesterol máu có yếu tố gia đình đồng hợp tử 10 – 80 mg/ngày. Nên tiếp tục ăn kiêng.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với thành phần thuốc. Bệnh gan tiến triển, tăng men gan không rõ nguyên nhân. Phụ nữ có thai & cho con bú.

    Tương tác thuốc:

    Cyclosporin, dẫn xuất acid fibric, erythromycin, niacin, kháng nấm nhóm azole. Thuốc kháng acid, colestipol. Digoxin.

    Tác dụng phụ:

    Táo bón, đầy hơi, rối loạn tiêu hóa, đau bụng, nhược cơ, khô da, ngứa, hồi hộp.

    Chú ý đề phòng:

    Suy gan, nghiện rượu, bệnh gan. Lái xe & vận hành máy.

    Thông tin thành phần Atorvastatin

    Dược lực:

    Atorvastatin là thuốc thuộc nhóm ức chế HMG- CoA reductase.

    Dược động học :

    – Hấp thu: Atorvastatin được hấp thu nhanh qua đường tiêu hoá, hấp thu của thuốc không bị ảnh hưởng bởi thức ăn. Sinh khả dụng của atorvastatin thấp vì được chuyển hoá mạnh qua gan lần đầu(trên 60%). Nồng độ đỉnh trong huyết thanh của thuốc là 1-2 giờ.

    – Phân bố: Atorvastatin liên kết mạnh với protein huyết tương trên 98%.Atorvastatin ưa mỡ nên đi qua được hàng rào máu não.

    – Chuyển hoá: Thuốc chuyển chủ yếu ở gan(>70%) thành các chất chuyển hoá có hoặc không có hoạt tính.

    – Thải trừ: thuốc được đào thải chủ yếu qua phân, đào thải qua thận dưới 2%.

    Tác dụng :

    Atorvastatin là một thuốc làm giảm cholesterol. Thuốc ức chế sản sinh cholesterol ở gan bằng cách ức chế một enzym tạo cholesterol là HMGCoA reductase. Thuốc làm giảm mức cholesterol chung cũng như cholesterol LDL trong máu (LDL cholesterol bị coi là loại cholesterol “xấu” đóng vai trò chủ yếu trong bệnh mạch vành). Giảm mức LDL cholesterol làm chậm tiến triển và thậm chí có thể đảo ngược bệnh mạch vành. Không như các thuốc khác trong nhóm, atorvastatin cũng có thể làm giảm nồng độ triglycerid trong máu. Nồng độ triglycerid trong máu cao cũng liên quan với bệnh mạch vành.

    Chỉ định :

    Ðiều trị hỗ trợ cho chế độ ăn kiêng làm giảm cholesterol toàn phần, LDL, apolipoprotein B, triglycerid & làm tăng HDL ở bệnh nhân tăng cholesterol máu nguyên phát & rối loạn lipid máu hỗn hợp (type IIa & IIb); làm giảm triglycerid máu type IV).

    Ðiều trị rối loạn betalipoprotein máu nguyên phát (type III).

    Ðiều trị hỗ trợ với các biện pháp làm giảm lipid khác để làm giảm cholesterol toàn phần & LDL ở bệnh nhân tăng cholesterol máu có tính gia đình đồng hợp tử.

    Liều lượng – cách dùng:

    Khởi đầu: 10mg, ngày 1 lần. Khoảng liều cho phép: 10-80mg ngày 1 lần, không liên quan đến bữa ăn. Tối đa: 80mg/ngày.

    Chống chỉ định :

    Quá mẫn với thành phần thuốc.

    Bệnh gan tiến triển với tăng men gan dai dẳng không tìm được nguyên nhân. Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

    Tác dụng phụ

    Nhẹ & thoáng qua: buồn nôn, tiêu chảy, táo bón, đau bụng, chóng mặt, mất ngủ, mệt mỏi.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Atorec 10 và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Atorec 10 bình luận cuối bài viết.

  • Thuốc Atpure-50

    Thuốc Atpure-50

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Atpure-50 công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Atpure-50 điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Atpure-50 ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Atpure-50

    Atpure-50
    Nhóm thuốc: Thuốc tim mạch
    Dạng bào chế:Viên nén-50mg
    Đóng gói:Hộp 2 vỉ x 14 viên

    Thành phần:

    S(-) Atenolol
    Hàm lượng:
    50mg
    SĐK:VN-2986-07
    Nhà sản xuất: Emcure Pharm., Ltd – ẤN ĐỘ
    Nhà đăng ký: Emcure Pharm., Ltd
    Nhà phân phối:

    Chỉ định:

    Tăng huyết áp, đau thắt ngực, loạn nhịp tim, nhồi máu cơ tim cấp.

    Liều lượng – Cách dùng

    – Tăng huyết áp khởi đầu liều đơn 50 mg/ngày, có thể tăng lên 100 mg/ngày.

    – Ðau thắt ngực khởi đầu 50 mg/ngày, có thể tăng lên 100 mg/ngày.

    – Loạn nhịp tim: uống dự phòng 50 – 100 mg/ngày.

    Chống chỉ định:

    Block tim độ II & III, chậm nhịp xoang nặng, sốc tim, quá mẫn.

    Tương tác thuốc:

    Verapamil, diltiazem, reserpine: có thể gây hạ huyết áp, chậm nhịp tim.

    Tác dụng phụ:

    Chậm nhịp tim, ớn lạnh, hạ huyết áp tư thế, đau nhức chi. Hoa mắt, chóng mặt, mệt mỏi, trầm cảm, rối loạn tiêu hóa, co thắt phế quản

    Chú ý đề phòng:

    – Bệnh nhân suy thận, suy tim, co thắt phế quản, bệnh nhân đái tháo đường & bị tụt đường huyết.

    – Phụ nữ có thai & cho con bú tránh dùng.

    Bảo quản:

    Thuốc độc bảng B
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Atpure-50 và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Atpure-50 bình luận cuối bài viết.

  • Thuốc Asomex-5

    Thuốc Asomex-5

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Asomex-5 công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Asomex-5 điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Asomex-5 ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Asomex-5

    Asomex-5
    Nhóm thuốc: Thuốc tim mạch
    Dạng bào chế:Viên nén-5mg S(-) Amlodipin
    Đóng gói:Hộp 3 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    S(-) Amlodipine besilat
    Hàm lượng:
    5mg
    SĐK:VN-2980-07
    Nhà sản xuất: Emcure Pharm., Ltd – ẤN ĐỘ
    Nhà đăng ký: Emcure Pharm., Ltd
    Nhà phân phối:

    Chỉ định:

    Tăng huyết áp & thiếu máu cơ tim kèm đau thắt ngực ổn định.

    Liều lượng – Cách dùng

    – Người lớn: 5 mg x 1 lần/ngày, có thể tăng liều 10 mg/ngày nếu không đáp ứng điều trị sau 2 tuần.

    – Người già & bệnh nhân xơ gan: cần chỉnh liều.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với dihydropyridine.

    Tác dụng phụ:

    Phù & đỏ bừng do giãn mạch (thường nhẹ hoặc trung bình). Thỉnh thoảng: chuột rút, tiểu lắt nhắt, tiểu đêm, ho, bất lực, suyễn, chảy máu cam, lo lắng & viêm kết mạc.

    Chú ý đề phòng:

    Phụ nữ có thai & cho con bú, người Xơ gan, Trẻ em không dùng.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Asomex-5 và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Asomex-5 bình luận cuối bài viết.

  • Thuốc Asomex-2.5

    Thuốc Asomex-2.5

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Asomex-2.5 công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Asomex-2.5 điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Asomex-2.5 ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Asomex-2.5

    Asomex-2.5
    Nhóm thuốc: Thuốc tim mạch
    Dạng bào chế:Viên nén-2,5mg S(-) Amlodipin
    Đóng gói:Hộp 3 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    S(-) Amlodipine besilat
    Hàm lượng:
    2,5mg
    SĐK:VN-2979-07
    Nhà sản xuất: Emcure Pharm., Ltd – ẤN ĐỘ
    Nhà đăng ký: Emcure Pharm., Ltd
    Nhà phân phối:

    Chỉ định:

    Tăng huyết áp & thiếu máu cơ tim kèm đau thắt ngực ổn định.

    Liều lượng – Cách dùng

    – Người lớn: 5 mg x 1 lần/ngày, có thể tăng liều 10 mg/ngày nếu không đáp ứng điều trị sau 2 tuần.

    – Người già & bệnh nhân xơ gan: cần chỉnh liều.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với dihydropyridine.

    Tác dụng phụ:

    Phù & đỏ bừng do giãn mạch (thường nhẹ hoặc trung bình). Thỉnh thoảng: chuột rút, tiểu lắt nhắt, tiểu đêm, ho, bất lực, suyễn, chảy máu cam, lo lắng & viêm kết mạc.

    Chú ý đề phòng:

    Phụ nữ có thai & cho con bú, người Xơ gan, Trẻ em không dùng.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Asomex-2.5 và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Asomex-2.5 bình luận cuối bài viết.

  • Thuốc Atpure-25

    Thuốc Atpure-25

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Atpure-25 công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Atpure-25 điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Atpure-25 ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Atpure-25

    Atpure-25
    Nhóm thuốc: Thuốc tim mạch
    Dạng bào chế:Viên nén
    Đóng gói:Hộp 2 vỉ x 14 viên

    Thành phần:

    S (-) Atenolol 25mg
    SĐK:VN-18295-14
    Nhà sản xuất: Emcure Pharm., Ltd – ẤN ĐỘ
    Nhà đăng ký: Emcure Pharm., Ltd
    Nhà phân phối:

    Chỉ định:

    Điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngực mạn tính ổn định, nhồi máu cơ tim sớm (trong vòng 12 giờ đầu)

    Dự phóng sau nhồi máu cơ tim, lọan nhịp nhanh trên thất.

    Liều lượng – Cách dùng

    Tăng huyết áp: liều khởi đầu 25-50mg/ngày/lần. Nếu vẫn chưa đạt đáp ứng tối ưu trong 1 hoặc 2 tuần, nên tăng liều lên đến 100mg/ngày hoặc kết hợp với thuốc giãn mạch ngọai biên.

    Đau thắt ngực: liều bình thường là 50-100mg/ngày.

    Loạn nhịp nhanh trên thất: liều bình thường là 50-100mg/ngày.

    Nhồi máu cơ tim: cần điều trị sớm. Uống sau khi tiêm tĩnh mạch, dùng thuốc theo sự hướng dẫn của thầy thuốc.giảm liều ở các bệnh nhân suy thận.

    Chống chỉ định:

    Sốc tim, suy tim không bù trừ, blốc nhĩ thất độ II và độ III, chậm nhịp tim có biểu hiện lâm sàng không được kết hợp với verapamil

    Tương tác thuốc:

    Dùng đồng thời với verapamil có thể gây hạ huyết áp, chậm nhịp tim, blốc tim và tăng áp lực tâm thất cuối tâm trương.

    Với diltiazem có thể gây chậm nhịp tim nặng, đặc biệt ở những ngừoi đã bị suy t6am thất hoặc dẫn truyền không bình thường từ trước.

    Không nên dùng đồng thời với nifedipin, các thuốc làm giảm catecholamin, prazosin, quinidin, thuốc chống lọan nhịp tim nhóm 1, ergotamin, các thuốc gây mê đường hô hấp.

    Tác dụng phụ:

    Các tác dụng phụ thường gặp là mệt mỏi, yếu cơ, tiêu chảy, buồn nôn, tim đập chậm. Hiếm khi bị rối lọan giấc ngủ, chónh mặt, nhức đầu, giảm tiểu cầu, rối lọan thị giác.

    Chú ý đề phòng:

    Dùng rất thận trọng trong những trường hợp sau:

    – Phụ nữ có thai

    – Không nên sử dụng thuốc ở phụ nữ cho con bú

    – Người bị hen phế quản và người bệnh phổi tắc nghẽn khác.

    – Dùng đồng thời với thuốc gây mê theo đường hô hấp.

    – Điều trị kết hợp với digitalis hoặc với các thuốc chống lọan nhịp nhóm I, vì có thể gây chậm nhịp tim nặng (do có tác dụng hiệp đồng trên cơ tim)

    – Bệnh nhân suy thận nặng.

    Bảo quản:

    Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Atpure-25 và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Atpure-25 bình luận cuối bài viết.