Thuốc Depersolon Injection

0
65
Thuốc Depersolon Injection 30mg/ml Mezipredon điều trị nhồi máu cơ tim, dị ứng nặng hoặc nhiễm độc
Thuốc Depersolon Injection 30mg/ml Mezipredon điều trị nhồi máu cơ tim, dị ứng nặng hoặc nhiễm độc
p>AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Depersolon Injection công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Depersolon Injection điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Depersolon Injection ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

Depersolon Injection

Thuốc Depersolon Injection 30mg/ml Mezipredon điều trị nhồi máu cơ tim, dị ứng nặng hoặc nhiễm độc
Thuốc Depersolon Injection 30mg/ml Mezipredon điều trị nhồi máu cơ tim, dị ứng nặng hoặc nhiễm độc 
Nhóm thuốc: Hocmon, Nội tiết tố
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
Đóng gói: Hộp 3 ống; 50 ống 1ml

Thành phần:

Mezipredon
Hàm lượng:
30mg/ml
SĐK:VN-8751-04
Nhà sản xuất: Gedeon Richter., Ltd – HUNG GA RY
Nhà đăng ký: Gedeon Richter., Ltd
Nhà phân phối:

Chỉ định:

Các trường hợp cấp cứu cần có một nồng độ glucocorticoid hiệu quả trong máu ngay tức khắc như phỏng, sốc, dị ứng nặng, hen suyễn, phản ứng quá mẫn cảm với thuốc. Trạng thái nhiễm độc khi nhiễm khuẩn. Cơn Addison, hôn mê gan.

Chống chỉ định:

Tiêm chủng. Loét tá tràng & loét dạ dày. Loãng xương, bệnh Cushing. Khuynh hướng thuyên tắc mạch. Suy thận. Cao HA nặng. Herpes. Bệnh thủy đậu. Lao cấp. Phụ nữ có thai, đặc biệt là 3 tháng đầu của thai kỳ.

Tương tác thuốc:

Không phối hợp với barbiturate ở bệnh nhân mắc bệnh Addison. Thận trọng khi dùng kèm với thuốc uống trị tiểu đường, thuốc kháng đông máu, salicylate, barbiturate, phenytoin, rifampicin, thuốc lợi tiểu, NSAID, glycoside tim.

Tác dụng ngoại y (phụ):

Kích ứng tại chỗ tiêm (đau thoáng qua) & thâm nhiễm. Khi điều trị trong thời gian dài có thể làm giảm sự đề kháng của cơ thể với vi khuẩn, cao HA, glucose niệu, giảm K máu, cân bằng N âm tính, suy kiệt vỏ thượng thận, loãng xương. Tăng tiết acid, bệnh loét.

Chú ý đề phòng:

Lao phổi tiềm ẩn. Tiểu đường. Khi bị nhiễm trùng phải dùng kèm với kháng sinh hoặc các hóa trị liệu chuyên biệt khác.

Liều lượng:

Sốc 30-90 mg tiêm IV hay truyền IV chậm. Các chỉ định khác 30-45 mg liều duy nhất, tiêm IV chậm hay tiêm sâu vào cơ mông. Trẻ 1-14 t. 1-2 mg/kg, 2-12 tháng 2-3 mg/kg. Tiêm IV chậm (khoảng 3 phút) hoặc tiêm sâu vào cơ mông

Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Depersolon Injection và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

Cần tư vấn thêm về Thuốc Depersolon Injection bình luận cuối bài viết.

Nguồn tham khảo uy tín

Thuốc Mezipredon cập nhật ngày 26/12/2020: https://en.wikipedia.org/wiki/Mazipredone

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here