Thuốc Thuốc tiêm Brainact 1000

0
40
Thuốc tiêm Brainact 1000

AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Thuốc tiêm Brainact 1000 công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Thuốc tiêm Brainact 1000 điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Thuốc tiêm Brainact 1000 ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

Thuốc tiêm Brainact 1000

Thuốc tiêm Brainact 1000
Nhóm thuốc: Thuốc hướng tâm thần
Dạng bào chế:Dung dịch tiêm
Đóng gói:Hộp 5 ống 8ml

Thành phần:

Citicoline (CDP-Choline)
Hàm lượng:
125mg/5ml
SĐK:VN-13846-11
Nhà sản xuất: PT Dankos Farma – IN ĐÔ NÊ XI A
Nhà đăng ký: PT Kalbe Farma Tbk
Nhà phân phối:

Chỉ định:

– Điều trị trong giai đoạn cấp của chấn thương sọ não nặng có rối loạn tri giác.

– Dùng trong điều trị các tai biến mạch máu não.

Liều lượng – Cách dùng

Tiêm IV trong trường hợp cấp, tiêm IM trong các trường hợp khác:

– Giai đoạn cấp: 500 – 750 mg/24 giờ.

– Giai đoạn di chứng mới: 250 mg/24 giờ.

– Thời gian điều trị theo đáp ứng lâm sàng.

Chống chỉ định:

Dị ứng với thành phần của thuốc.

Tương tác thuốc:

Citicoline làm tăng tác động L-dopa.

Tác dụng phụ:

Có ghi nhận một số trường hợp kích thích có hồi phục.

Chú ý đề phòng:

Phụ nữ có thai & cho con bú.

Thông tin thành phần Citicoline

Dược lực:

Citicoline là thuốc kích thích sinh tổng hợp các phospholipid trên màng tế bào thần kinh.

Tác dụng :

Thuốc có tác dụng kích thích sinh tổng hợp các phospholipid trên màng tế bào thần kinh, chống tổn thương não, tăng cường chức năng dẫn truyền thần kinh.

Chỉ định :

Bệnh não cấp tính: Tai biến mạch não cấp tính & bán cấp (thiểu năng tuần hoàn não, xuất huyết não, nhũn não); Chấn thương sọ não. Bệnh não mạn tính: Thoái triển tuổi già (gồm có bệnh Alzheimer), Sa sút trí tuệ do thoái hoá nguyên phát, Sa sút trí tuệ do nhồi máu đa ổ, Di chứng tai biến mạch não, Chấn thương sọ não, Phòng ngừa biến chứng sau phẫu thuật thần kinh, Parkinson: dùng đơn độc hay phối hợp với levodopa.

Liều lượng – cách dùng:

Bệnh não cấp tính Giai đoạn cấp tính (14-21 ngày): tiêm IM hay IV chậm 5 phút hay truyền IV 40-60 giọt/phút: 1000-3000 mg/ngày; Giai đoạn hồi phục (6-12 tháng): Uống Người lớn: 2 mL x 3 lần/ngày, Trẻ em: 1 mL X 2-3 lần/ngày. Bệnh não mạn tính sử dụng liều uống như giai đoạn hồi phục.

Chống chỉ định :

Quá mẫn với thành phần thuốc. Tăng trương lực hệ thần kinh đối giao cảm.

Tác dụng phụ

Thuốc có độ an toàn cao, các phản ứng phụ rất hiếm gặp. Tuy nhiên, các triệu chứng như hạ huyết áp, mệt mỏi hay khó thở, phát ban, mất ngủ, nhức đầu, chóng mặt, buồn nôn, chán ăn, cảm giác nóng trong người có thể xảy ra khi dùng thuốc.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Thuốc tiêm Brainact 1000 và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi không chấp nhận trách nhiệm nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

Cần tư vấn thêm về Thuốc Thuốc tiêm Brainact 1000 bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here