Thẻ: Ltd. – HÀN QUỐC

  • Thuốc Mucosta tablets 100mg

    Thuốc Mucosta tablets 100mg

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Mucosta tablets 100mg công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Mucosta tablets 100mg điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Mucosta tablets 100mg ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Mucosta tablets 100mg

    Thuốc Mucosta tablets 100mg Rebamipid trị loét dạ dày, tá tràng
    Thuốc Mucosta tablets 100mg Rebamipid trị loét dạ dày, tá tràng
    Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
    Dạng bào chế:Viên nén bao phim
    Đóng gói:Hộp 10 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    Rebamipid 100mg
    SĐK:VN-20589-17
    Nhà sản xuất: Korea Otsuka Pharm Co., Ltd – HÀN QUỐC
    Nhà đăng ký: Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd.
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định:

    Chữa trị chứng loét dạ dày

    Những tổn thương niêm mạc dạ dày trong bệnh viêm dạ dày cấp và đợt cấp của viêm dạ dày mãn tính

    Liều lượng – Cách dùng

    – Người lớn: Ngày 1 viên x 3 lần

    – Dùng thuốc trước khi ăn

    Những người không nên dùng thuốc:

    – Mẫn cảm với thành phần của thuốc

    – Trẻ em

    – Phụ nữ mang thai và cho con bú, người cao tuổi (cẩn thận)

    Tác dụng phụ:

    – Vàng da, rối loạn chức năng gan

    – Giảm bạch cầu, tiểu cầu

    Nếu có những triệu chứng xấu nên đến ngay cơ sơ y tế gần nhất để chữa trị, tránh trường hợp để lâu ảnh hưởng xấu đến bản thân.

    Thông tin thành phần Rebamipide

    Chỉ định :

    Loét dạ dày. Ðiều trị các thương tổn niêm mạc dạ dày (ăn mòn, chảy máu, đỏ, phù nề) trong viêm dạ dày cấp & đợt cấp của viêm dạ dày mạn.

    Liều lượng – cách dùng:

    Uống 1 viên x 3 lần/ngày.

    Chống chỉ định :

    Quá mẫn với thành phần thuốc.

    Tác dụng phụ

    Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, rối loạn chức năng gan, vàng da có thể xảy ra. Sốc & phản ứng phản vệ.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Mucosta tablets 100mg và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Mucosta tablets 100mg bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Mucosta tablets cập nhật ngày 07/01/2021: https://www.drugs.com/international/mucosta.html

    Thuốc Mucosta tablets cập nhật ngày 07/01/2021: https://en.wikipedia.org/wiki/Rebamipide

  • Thuốc Sucracid Suspension

    Thuốc Sucracid Suspension

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Sucracid Suspension công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Sucracid Suspension điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Sucracid Suspension ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Sucracid Suspension

    Sucracid Suspension
    Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
    Dạng bào chế:Hỗn dịch
    Đóng gói:Hộp 1 chai chứa 120ml

    Thành phần:

    Sucralphat 1000mg/5ml
    SĐK:VN-17127-13
    Nhà sản xuất: Pacific Pharm Co., Ltd – HÀN QUỐC
    Nhà đăng ký: Pacific Pharm Co., Ltd
    Nhà phân phối:

    Chỉ định:

    Loét dạ dày tá tràng.

    Liều lượng – Cách dùng

    Liều dùng 1 gói x 4 lần/ngày, dùng trước bữa ăn & trước khi đi ngủ.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với thành phần của thuốc.

    Tương tác thuốc:

    Làm giảm sinh khả dụng của tetracycline, phenytoin, digoxin, cimetidine, thuốc kháng acid.

    Tác dụng phụ:

    Táo bón, mày đay, khó chịu dạ dày, khô miệng & chóng mặt.

    Chú ý đề phòng:

    Khi dùng cho bệnh nhân suy thận.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Sucracid Suspension và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Sucracid Suspension bình luận cuối bài viết.

  • Thuốc Biolacto

    Thuốc Biolacto

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Biolacto công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Biolacto điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Biolacto ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Biolacto

    Biolacto
    Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
    Dạng bào chế:Viên nang cứng
    Đóng gói:Lọ nhựa 30 viên

    Thành phần:

    Mỗi viên nang chứa 300 mg Lactobacillus acidophilus (tương đương 108 vi khuẩn sống)
    SĐK:QLSP-886-15
    Nhà sản xuất: Samchundang Pharm Co., Ltd – HÀN QUỐC
    Nhà đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Đông Phương Việt
    Nhà phân phối:

    Chỉ định:

    – Phòng ngừa & điều trị các rối loạn tiêu hóa do sử dụng kháng sinh hay hóa liệu pháp, sự lên men bất thường ở đường ruột: trướng bụng, tiêu chảy, táo bón, viêm ruột cấp & mãn tính ở trẻ em & người lớn.

    – Cung cấp nguồn dinh dưỡng hữu dụng cho hoạt động của hệ tiêu hóa.

    Liều lượng – Cách dùng

    – Người lớn: 1 gói, uống 3 lần/ngày, Trẻ em: 1 gói, uống 2 lần/ngày.

    – Tiêu chảy 4 – 8 g mỗi ngày.

    – Táo bón 6 g mỗi ngày.

    – Rối loạn đường ruột do sử dụng kháng sinh Phòng ngừa: 2 g mỗi ngày, liều điều trị: 4 – 8 g mỗi ngày, cho đến khi hết triệu chứng.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với thành phần thuốc.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Biolacto và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Biolacto bình luận cuối bài viết.

  • Thuốc Talroma Tab

    Thuốc Talroma Tab

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Talroma Tab công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Talroma Tab điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Talroma Tab ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Talroma Tab

    Talroma Tab
    Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
    Dạng bào chế: Viên nén-100mg
    Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    Tiropramide hydrochloride
    Hàm lượng:
    100mg
    SĐK:VN-3396-07
    Nhà sản xuất: Korea Prime Pharma Co., Ltd – HÀN QUỐC
    Nhà đăng ký: Boram Pharma Co., Ltd
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định:

    – Các trường hợp co thắt dạ dày ruột, hội chứng ruột kích thích.

    – Cơn đau quặn mật & các trường hợp co thắt đường mật như sỏi túi mật, viêm túi mật, viêm đường mật.

    – Cơn đau quặn thận & các trường hợp co thắt đường niệu sinh dục như sỏi thận, sỏi niệu quản, viêm bể thận, viêm bàng quang.

    – Các trường hợp co thắt tử cung như thống kinh, dọa sẩy thai, cơn co cứng tử cung.

    Liều lượng – Cách dùng

    Người lớn: 1 viên x 2 – 3 lần/ngày.

    Chống chỉ định:

    Tiền sử dị ứng với tiropramide, phình đại tràng, suy gan nặng.

    Tương tác thuốc:

    Thuốc trị cao huyết áp.

    Tác dụng phụ:

    Khô miệng, buồn nôn, ngứa, ban đỏ.

    Chú ý đề phòng:

    Tăng nhãn áp, phì đại tuyến tiền liệt. Phụ nữ có thai.

    Thông tin thành phần Tiropramide

    Chỉ định :

    Các trường hợp co thắt dạ dày ruột; hội chứng ruột kích thích. Cơn đau quặn mật & các trường hợp co thắt đường mật như sỏi túi mật, viêm túi mật, viêm đường mật. Cơn đau quặn thận & các trường hợp co thắt đường niệu sinh dục như sỏi thận, sỏi niệu quản, viêm bể thận, viêm bàng quang. Các trường hợp co thắt tử cung như thống kinh, dọa sẩy thai, cơn co cứng tử cung.

    Liều lượng – cách dùng:

    Người lớn: 1 viên x 2-3 lần/ngày.

    Chống chỉ định :

    Tiền sử dị ứng với tiropramide, phình đại tràng, suy gan nặng.

    Tác dụng phụ

    Hiếm khi: Khô miệng, buồn nôn, ngứa, ban đỏ.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Talroma Tab và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Talroma Tab bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Talroma Tab cập nhật ngày 28/12/2020: https://drugbank.vn/thuoc/Miarotin&VN-10628-10

  • Thuốc Aspachine Injection

    Thuốc Aspachine Injection

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Aspachine Injection công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Aspachine Injection điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Aspachine Injection ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Aspachine Injection

    Aspachine Injection
    Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
    Dạng bào chế:Dung dịch tiêm tĩnh mạch
    Đóng gói:Hộp 10 ống 5ml

    Thành phần:

    L-ornithin-L-aspartat 500mg/5ml
    SĐK:VN-19628-16
    Nhà sản xuất: Medica Korea Co., Ltd – HÀN QUỐC
    Nhà đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương
    Nhà phân phối:

    Chỉ định:

    Chỉ định: Điều trị các rối loạn khởi phát trong tiền hôn mê gan, hôn mê gan. Các tình trạng tăng amoniac huyết trong các bệnh gan: viêm gan cấp và mạn tính, xơ gan, gan nhiễm mỡ, bệnh não gan.

    Liều lượng – Cách dùng

    Tiêm tĩnh mạch chậm 1 – 2 lọ/ngày trong giai đoạn đầu. Liều này có thể tiếp tục trong 3 – 4 tuần.

    Chống chỉ định:

    – Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

    – Suy thận.

    – Bệnh nhân nhiễm Acid lactic, nhiễm độc Methanol, không dung nạp Fructose – sorbitol, thiếu men Fructose 1,6 – diphosphatase.

    Chú ý đề phòng:

    – Trong trường hợp chỉ định dùng thuốc với liều cao thì cần kiểm tra thường xuyên nồng độ thuốc trong máu và nước tiểu.

    – Nên giảm liều ở những bệnh nhân suy thận nặng (ví dụ giảm khoảng 1/2 liều).

    Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

    – Chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Ornithin aspartat trên thai nhi. Mặc dù vậy chỉ nên sử dụng thuốc cho phụ nữ đang mang thai và cho con bú trong trường hợp cần thiết.

    Thông tin thành phần L-Ornithin L-Aspartat

    Dược lực:

    L-ornithin L-aspartat (LOLA) là dạng muối bền của hai amino acid ornithin và aspartic acid, được chỉ định trong các bệnh gan cấp và mạn tính, như xơ gan, gan nhiễm mỡ, viêm gan, kết hợp với tăng amoniac máu, đặc biệt là trong các biến chứng về thần kinh (bệnh não gan). LOLA kích thích tổng hợp vòng urê và glutamin, đóng vai trò quan trọng trong cơ chế giải độc amoniac. Hiện vẫn còn nhiều quan điểm chưa thống nhất về tác dụng hạ amoniac máu của LOLA . .

    Chỉ định :

    Hỗ trợ điều trị một số bệnh lý ở gan như viêm gan mạn tính,viêm gan do rượu.

    Điều trị các rối loạn khởi phát trong tiền hôn mê gan, hôn mê gan. Các tình trạng tăng amoniac huyết trong các bệnh gan: viêm gan cấp và mạn tính, xơ gan, gan nhiễm mỡ, bệnh não gan.

    Liều lượng – cách dùng:

    Sử dụng theo chỉ định của bác sĩ.

    Chống chỉ định :

    Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

    Suy thận.

    Bệnh nhân nhiễm Acid lactic, nhiễm độc Methanol, không dung nạp Fructose – sorbitol, thiếu men Fructose 1,6 – diphosphatase.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Aspachine Injection và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Aspachine Injection bình luận cuối bài viết.

  • Thuốc Samjin Arginine

    Thuốc Samjin Arginine

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Samjin Arginine công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Samjin Arginine điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Samjin Arginine ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Samjin Arginine

    Samjin Arginine
    Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
    Dạng bào chế:Viên nang mềm

    Thành phần:

    Arginine
    Hàm lượng:
    200mg
    SĐK:VN-10226-05
    Nhà sản xuất: Seohung Capsule Co., Ltd – HÀN QUỐC
    Nhà đăng ký: LG International Corp
    Nhà phân phối:

    Chỉ định:

    – Ðiều trị hỗ trợ các bệnh lý gan mật làm suy gan do các nguyên nhân.

    – Dùng phối hợp khi điều trị các thuốc có độc tính trên gan, giúp bảo vệ tế bào gan.

    – Phòng ngừa xơ gan & thương tổn gan ở người nghiện rượu thời kỳ tiền xơ gan.

    Liều lượng – Cách dùng

    Người lớn: 1 viên x 2 lần/ngày, sau bữa ăn.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với thành phần với thuốc.

    Chú ý đề phòng:

    – Phụ nữ có thai & trẻ em

    – Người đang mắc bệnh tiêu chảy

    – Người bệnh sỏi mật.

    Thông tin thành phần Arginine

    Dược lực:

    Thuốc có tác động hướng gan.

    Hạ amoniac trong máu.

    Trong trường hợp sự tạo urê bị giảm dùng arginin sẽ làm tăng sự giải độc và đào thải amoniac dưới dạng citrullin hoặc acid argino-succinic.

    Tác dụng :

    Arginine là acid amin tham gia vào chu trình tạo ra urê ở gan (chức năng giải độc ammoniac của gan) nên có tác dụng điều hòa nồng độ ammoniac ở máu bị tăng trong một số bệnh gan, thúc đẩy quá trình tổng hợp protid ở cơ thể, trị các rối loạn chức năng gan.

    Kết hợp Arginine, Aspartate, Ornithine: Giúp giải độc gan, trung hòa lượng ammoniac thừa trong cơ thể và góp phần hỗ trợ điều trị viêm gan, xơ gan, giải độc gan, làm giảm cholesterol giúp ăn ngon, chống béo phì, không bị sạm da. Kết hợp Arginine và Glutamine: Cung cấp nhiều năng lượng bằng cách khử độc các bắp thịt.

    Chỉ định :

    Rối loạn chức năng gan.

    Ðiều trị hỗ trợ các rối loạn khó tiêu.

    Tăng amoniac huyết bẩm sinh hoặc do rối loạn chu trình urê.

    Liều lượng – cách dùng:

    Dùng đường uống.

    Uống thuốc với một ít nước. Uống thuốc trước 3 bữa ăn chính hoặc uống ngay lúc các triệu chứng bệnh xuất hiện.

    Các rối loạn ở gan, khó tiêu:

    Trẻ em: mỗi lần uống 1 ống thuốc hay 1 muỗng cafê, uống 2-3 lần mỗi ngày.

    Người lớn: mỗi lần uống 1-2 ống thuốc hoặc 1-2 muỗng cafê, uống 2-3 lần mỗi ngày.

    Tăng amoniac huyết bẩm sinh:

    Liều đề nghị: 250-500mg/kg/ngày.

    Nhũ nhi: uống 1-5 ống thuốc hoặc 1-5 muỗng cafê mỗi ngày, pha loãng với nước hay trong bình sữa.

    Trẻ em: uống 5-10 ống thuốc hoặc 5-10 muỗng cafê mỗi ngày.

    Chống chỉ định :

    Suy thận mãn.

    Tác dụng phụ

    Có thể gây tiêu chảy khi dùng liều cao.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Samjin Arginine và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Samjin Arginine bình luận cuối bài viết.

  • Thuốc Buluking

    Thuốc Buluking

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Buluking công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Buluking điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Buluking ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Buluking

    Buluking
    Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
    Dạng bào chế:Dung dịch tiêm tĩnh mạch chậm
    Đóng gói:Hộp 10 ống 10ml

    Thành phần:

    L-Ornithine-L- Aspartate 5g/10ml
    SĐK:VN-18525-14
    Nhà sản xuất: BCWorld Pharm. Co., Ltd – HÀN QUỐC
    Nhà đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương
    Nhà phân phối:

    Chỉ định:

    Điều trị hỗ trợ trong các trường hợp bệnh gan cấp tính hay mãn tính, trong trường hợp hôn mê gan và tiền hôn mê gan.

    Liều lượng – Cách dùng

    Viêm gan cấp tính hay mãn tính: Liều thông thường là tiêm tĩnh mạch chậm 1 – 2 ống mỗi ngày trong tuần đầu tiên, tiếp tục trong 3 – 4 tuần tiếp theo. Trong trường hợp nặng, liều dùng có thể tăng lên 4 ống mỗi ngày. Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

    Chống chỉ định:

    Bệnh nhân nhiễm acid Lactic, nhiễm độc methanol, không dung nạp Fructose-sorbitol, thiếu men Fructose 1,6-diphosphatase.

    Tác dụng phụ:

    Có thể gặp các tác dụng phụ trên hệ thần kinh trung ương như cảm giác nóng ở thanh quản, thỉnh thoảng có thể xảy ra buồn nôn. Thông báo ngay cho bác sĩ nếu có các tác dụng phụ xảy ra sau khi dùng thuốc.

    Chú ý đề phòng:

    – Trong trường hợp chỉ định dùng thuốc với liều cao thì cần kiểm tra thường xuyên nồng độ thuốc trong máu và nước tiểu.

    – Thận trọng khi cắt ống thuốc để tránh nguy cơ các mãnh vỡ thuỷ tinh từ vỏ chai trộn lẫn vào dung dịch thuốc gây ra tác dụng phụ. Thận trọng lưu ý khi chỉ định dùng thuốc cho trẻ em và người lớn tuổi.

    Bảo quản:

    Giữ thuốc trong bao bì kín, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ phòng.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Buluking và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Buluking bình luận cuối bài viết.

  • Thuốc Hembi inj 5g

    Thuốc Hembi inj 5g

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Hembi inj 5g công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Hembi inj 5g điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Hembi inj 5g ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Hembi inj 5g

    Hembi inj 5g
    Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
    Dạng bào chế:Dung dịch tiêm truyền
    Đóng gói:Hộp 10 ống x 10ml

    Thành phần:

    L-ornithin L-aspartate
    Hàm lượng:
    5g/10ml
    SĐK:VN-16013-12
    Nhà sản xuất: Union Korea Pharma Co., Ltd – HÀN QUỐC
    Nhà đăng ký: Pharmix Corp
    Nhà phân phối:

    Chỉ định:

    Hỗ trợ điều trị một số bệnh lý ở gan như viêm gan mạn tính,viêm gan do rượu. 
    Điều trị các rối loạn khởi phát trong tiền hôn mê gan, hôn mê gan. Các tình trạng tăng amoniac huyết trong các bệnh gan: viêm gan cấp và mạn tính, xơ gan, gan nhiễm mỡ, bệnh não gan.
    Thuốc  có tác dụng như thế nào?
    Thuốc có chứa L-ornithine-L-aspartate là sự kết hợp hai amino acid quan trọng trong chu trình chuyển hóa gan. Thuốc có tác dụng tăng khả năng khử độc của gan, cải thiện cân bằng năng lượng. Tác dụng tốt trong suy chức năng gan, thúc đẩy tái tạo tế bào gan.
    Cơ chế tác dụng của thuốc L-Ornithine-L-Aspartate  Inj
    Thuốc có chứa L-ornithine-L-aspartate kích thích quá trình khử độc amoniac bằng cách làm tăng quá trình tổng hơp urê trong chu trình urê, thêm vào đó nó còn loại trừ amoniac ngoài gan từ các mô, do vậy có tác dụng giải độc, bảo vệ tế bào gan.
    Ngoài ra, thuốc L-Ornithine-L-Aspartate  còn tạo ra năng lương dưới dạng ATP, từ đó cải thiện cân bằng năng lương của gan bệnh.

    Liều lượng – Cách dùng

    Theo chỉ định của bác sĩ;
    Có thể kết hơp điều trị với dạng uống hoặc tiêm truyền trong trường hơp nặng.

    Chống chỉ định:

    Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

    Suy thận.

    Bệnh nhân nhiễm acid Lactic, nhiễm độc methanol, không dung nạp Fructose-sorbitol, thiếu men Fructose 1,6-diphosphatase.

    Tác dụng phụ:

    Một số tác dụng phụ bạn có thể gặp phải khi sử dụng thuốc Heparigen Inj bao gồm: Cảm giác rát bỏng ở thanh quản hoặc buồn nôn có thể xảy ra. Như với các loại thuốc khác có chứa tá dược Kali metabisulfite, hãy cảnh giác với nguy cơ sốc phản vệ khi dùng thuốc theo đường tiêm tĩnh mạch.

    Nếu gặp bất cứ tác dụng không mong muốn nào cần thông báo ngay cho bác sỹ/ dược sỹ của bạn.

    Thông tin thành phần L-Ornithin

    Tác dụng :

    L-Ornithine là một acid amin tự nhiên trong cơ thể con người. Các nghiên cứu gần đây chỉ ra rằng L-Ornithine có thể giúp gan khỏe mạnh hoặc thậm chí điều trị các bệnh gan. Nó cũng có thể giúp giảm cân, giải độc cơ thể và thúc đẩy tăng trưởng cơ bắp.

    L-Ornithine là một acid amin tự nhiên trong cơ thể con người. Nó được tạo ra khi axit amin L-Arginine được chuyển hóa trong quá trình sản xuất urê, giúp cơ thể bài tiết nitơ.

    L-Ornithine có rất nhiều lợi ích. Nó trợ giúp chức năng gan khỏe mạnh, và thường được sử dụng trong điều trị bệnh xơ gan.

    Chỉ định :

    Bệnh gan cấp tính hoặc mạn tính; 

    Viêm gan ;
    Di chứng của viêm gan;

     Loạn chức năng gan;
     Tổn thương nhu mô gan
     Xơ gan

    Liều lượng – cách dùng:

    Thông thường liều điều trị là 3-6g x3 lần/ ngày, dung trong 1 tuần

    Liều này có thể dung được tiếp tục trong 3-4 tuần nữa

    Chống chỉ định :

    Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

    Creatinin huyết thanh dưới 3 mg/ 100 ml).
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Hembi inj 5g và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Hembi inj 5g bình luận cuối bài viết.

  • Thuốc Livpar Inj

    Thuốc Livpar Inj

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Livpar Inj công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Livpar Inj điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Livpar Inj ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Livpar Inj

    Livpar Inj
    Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
    Dạng bào chế:Dung dịch tiêm truyền
    Đóng gói:Hộp 10 ống x 10ml

    Thành phần:

    L-Ornithine-L-Aspartate 5g/10ml
    SĐK:VN-20067-16
    Nhà sản xuất: Daihan Pharm Co., Ltd – HÀN QUỐC
    Nhà đăng ký: Pharmix Corp
    Nhà phân phối:

    Chỉ định:

    – Ðiều trị chứng tăng amoniac huyết trong các bệnh gan cấp hoặc mãn tính như xơ gan, gan nhiễm mỡ, viêm gan siêu virus.

    – Điều trị các rối loạn khởi phát tiền hôn mê gan, hôn mê gan, bệnh não gan.

    Liều lượng – Cách dùng

    Viêm gan cấp tính hay mãn tính: Tiêm tĩnh mạch chậm 1 – 2 ống/ngày trong tuần đầu tiên, tiếp tục trong 3 – 4 tuần tiếp theo. Trường hợp nặng, có thể tăng lên 4 ống/ngày.

    Chống chỉ định:

    -Mẫn cảm với thành phần của thuốc.

    Không dùng thuốc cho những bệnh nhân bị nhiễm acid lactate, ngộ độc methanol, bất dung nạp fructose-sorbitol và thiếu men fructose-1,6-diphosphatase

    Tác dụng phụ:

    Có thể gặp cảm giác nóng ở thanh quản, buồn nôn.

    Chú ý đề phòng:

    Thận trọng ở trẻ em & người lớn tuổi.

    Khi dùng thuốc với liều cao, phải theo dõi nồng độ urê huyết và urê niệu.

    Thông tin thành phần L-Ornithin L-Aspartat

    Dược lực:

    L-ornithin L-aspartat (LOLA) là dạng muối bền của hai amino acid ornithin và aspartic acid, được chỉ định trong các bệnh gan cấp và mạn tính, như xơ gan, gan nhiễm mỡ, viêm gan, kết hợp với tăng amoniac máu, đặc biệt là trong các biến chứng về thần kinh (bệnh não gan). LOLA kích thích tổng hợp vòng urê và glutamin, đóng vai trò quan trọng trong cơ chế giải độc amoniac. Hiện vẫn còn nhiều quan điểm chưa thống nhất về tác dụng hạ amoniac máu của LOLA . .

    Chỉ định :

    Hỗ trợ điều trị một số bệnh lý ở gan như viêm gan mạn tính,viêm gan do rượu.

    Điều trị các rối loạn khởi phát trong tiền hôn mê gan, hôn mê gan. Các tình trạng tăng amoniac huyết trong các bệnh gan: viêm gan cấp và mạn tính, xơ gan, gan nhiễm mỡ, bệnh não gan.

    Liều lượng – cách dùng:

    Sử dụng theo chỉ định của bác sĩ.

    Chống chỉ định :

    Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

    Suy thận.

    Bệnh nhân nhiễm Acid lactic, nhiễm độc Methanol, không dung nạp Fructose – sorbitol, thiếu men Fructose 1,6 – diphosphatase.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Livpar Inj và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Livpar Inj bình luận cuối bài viết.

  • Thuốc Philpovin

    Thuốc Philpovin

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Philpovin công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Philpovin điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Philpovin ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Philpovin

    Philpovin
    Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
    Dạng bào chế: Dịch truyền-5g/10ml
    Đóng gói: Hộp 100 ống x 10ml

    Thành phần:

    L-ornithine L-aspartate
    Hàm lượng:
    5g/10ml
    SĐK:VN-3603-07
    Nhà sản xuất: Daewoo Pharm Co., Ltd – HÀN QUỐC
    Nhà đăng ký: Daewoo Pharm Co., Ltd
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định:

    – Ðiều trị chứng tăng amoniac huyết trong các bệnh gan cấp hoặc mãn tính như xơ gan, gan nhiễm mỡ, viêm gan siêu virus.

    – Điều trị các rối loạn khởi phát tiền hôn mê gan, hôn mê gan, bệnh não gan.

    Liều lượng – Cách dùng

    Viêm gan cấp tính hay mãn tính: Tiêm tĩnh mạch chậm 1 – 2 ống/ngày trong tuần đầu tiên, tiếp tục trong 3 – 4 tuần tiếp theo. Trường hợp nặng, có thể tăng lên 4 ống/ngày.

    Chống chỉ định:

    -Mẫn cảm với thành phần của thuốc.

    Không dùng thuốc cho những bệnh nhân bị nhiễm acid lactate, ngộ độc methanol, bất dung nạp fructose-sorbitol và thiếu men fructose-1,6-diphosphatase

    Tác dụng phụ:

    Có thể gặp cảm giác nóng ở thanh quản, buồn nôn.

    Chú ý đề phòng:

    Thận trọng ở trẻ em & người lớn tuổi.

    Khi dùng thuốc với liều cao, phải theo dõi nồng độ urê huyết và urê niệu.

    Thông tin thành phần L-Ornithine-L-Aspartat

    Dược lực:

    L-ornithin L-aspartat (LOLA) là dạng muối bền của hai amino acid ornithin và aspartic acid, được chỉ định trong các bệnh gan cấp và mạn tính, như xơ gan, gan nhiễm mỡ, viêm gan, kết hợp với tăng amoniac máu, đặc biệt là trong các biến chứng về thần kinh (bệnh não gan).

    Tác dụng :

    L-ornithin-L-aspartat kích thích tổng hợp vòng urê và glutamin, đóng vai trò quan trọng trong cơ chế giải độc amoniac. Hiện vẫn còn nhiều quan điểm chưa thống nhất về tác dụng hạ amoniac máu của L-ornithin-L-aspartat . . .

    Chỉ định :

    Hỗ trợ điều trị một số bệnh lý ở gan như viêm gan mạn tính,viêm gan do rượu.

    Điều trị các rối loạn khởi phát trong tiền hôn mê gan, hôn mê gan. 

    Các tình trạng tăng amoniac huyết trong các bệnh gan: viêm gan cấp và mạn tính, xơ gan, gan nhiễm mỡ, bệnh não gan.

    Liều lượng – cách dùng:

    Sử dụng đường uống hoặc đường tiêm theo chỉ định của bác sĩ.

    Chống chỉ định :

    Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

    Suy thận.

    Bệnh nhân nhiễm Acid lactic, nhiễm độc Methanol, không dung nạp Fructose – sorbitol, thiếu men Fructose 1,6 – diphosphatase.

    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Philpovin và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Philpovin bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Philpovin cập nhật ngày 07/12/2020: https://drugbank.vn/thuoc/Philpovin&VN-15408-12