Antivomi

Nhóm thuốc: Thuốc hướng tâm thần
Dạng bào chế:Viên nén
Đóng gói:Hộp 10 vỉ, 25 vỉ x 6 viên
Thành phần:
Dimenhydrinate 50 mg
SĐK:VD-33521-19
| Nhà sản xuất: | Công ty cổ phần Dược phẩm Quảng Bình – VIỆT NAM | ||
| Nhà đăng ký: | Công ty cổ phần Dược phẩm Quảng Bình | ||
| Nhà phân phối: |
Chỉ định:
– Chứng say tàu xe.
– Phòng và điều trị các chứng buồn nôn do nhiều nguyên nhân khác nhau (trừ do hoá trị liệu ung thư).
– Phòng và điều trị các chứng buồn nôn do nhiều nguyên nhân khác nhau (trừ do hoá trị liệu ung thư).
Liều lượng – Cách dùng
Đối với say tàu xe:
Uống ít nhất nửa giờ trước khi khởi hành.
– Người lớn: 1 – 2 viên/lần, có thể lặp lại liều này nếu cần sau 4 giờ còn đi tàu xe.
– Trẻ em 8 – 12 tuổi: dùng 1/2 – 1 viên/lần, uống như trên.
– Trẻ em 2 – 8 tuổi: dùng 1/4 – 1/2 viên mỗi 4 giờ.
Đối với trường hợp nôn mửa:
– Người lớn: 1 – 2 viên x 3 lần/24 giờ.
– Trẻ em 8 – 12 tuổi: 1 viên x 3 lần/24 giờ.
– Trẻ em 2 – 8 tuổi: 1/4 – 1/2 viên x 3 lần/24 giờ.
Phòng và điều trị nôn, buồn nôn:
– Người lớn: 1 – 2 viên x 3 lần/ngày.
– Trẻ em 8 – 12 tuổi: 1 viên x 3 lần/ngày.
– Trẻ em từ 2 – 8 tuổi:1/4 – 1/2 viên x 3 lần/ngày.
Chống chỉ định:
Quá mẫn với thành phần của thuốc, Glaucom góc đóng.
Tương tác thuốc:
Tránh dùng thức uống có cồn, thuốc kháng sinh có khả năng gây độc tính ở tai, thuốc ức chế TKTW, thuốc kháng cholinergic.
Tác dụng phụ:
Tăng tính nhầy nhớt chất tiết phế quản, rối loạn điều tiết, khô miệng, táo bón, bí tiểu, lú lẫn.
Chú ý đề phòng:
Không nên dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú, người lái xe và vận hành máy móc.
Thông tin thành phần Dimenhydrinate
Chỉ định :
Chứng say tàu xe. Phòng và điều trị các chứng buồn nôn do nhiều nguyên nhân khác nhau (trừ do hoá trị liệu ung thư).
Liều lượng – cách dùng:
Đối với say tàu xe:
Uống ít nhất nửa giờ trước khi khởi hành.
– Người lớn: 1 – 2 viên/lần, có thể lặp lại liều này nếu cần sau 4 giờ còn đi tàu xe.
– Trẻ em 8 – 12 tuổi: dùng 1/2 – 1 viên/lần, uống như trên.
– Trẻ em 2 – 8 tuổi: dùng 1/4 – 1/2 viên mỗi 4 giờ.
Đối với trường hợp nôn mửa:
– Người lớn: 1 – 2 viên x 3 lần/24 giờ.
– Trẻ em 8 – 12 tuổi: 1 viên x 3 lần/24 giờ.
– Trẻ em 2 – 8 tuổi: 1/4 – 1/2 viên x 3 lần/24 giờ.
Phòng và điều trị nôn, buồn nôn:
– Người lớn: 1 – 2 viên x 3 lần/ngày.
– Trẻ em 8 – 12 tuổi: 1 viên x 3 lần/ngày.
– Trẻ em từ 2 – 8 tuổi:1/4 – 1/2 viên x 3 lần/ngày.
Chống chỉ định :
Glaucom góc đóng, nguy cơ bí tiểu.
Tác dụng phụ
Ngủ ngày. Tăng tính nhầy nhớt chất tiết phế quản, rối loạn điều tiết, khô miệng, táo bón, bí tiểu, lú lẫn.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Để lại một bình luận