Thuốc Tonicalcium Children

Tonicalcium Children

AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Tonicalcium Children công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Tonicalcium Children điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Tonicalcium Children ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

Tonicalcium Children

Tonicalcium Children
Nhóm thuốc: Khoáng chất và Vitamin
Dạng bào chế:Dung dịch uống
Đóng gói:Hộp 20 ống x 5ml

Thành phần:

Acid Ascorbic; Dl-Lysin monohydrat
Hàm lượng:
250mg Calci Ascorbat
SĐK:VN-16074-12
Nhà sản xuất: Bouchara – Recordati – PHÁP
Nhà đăng ký: Tedis S.A
Nhà phân phối:

Chỉ định:

Điều trị hỗ trợ suy nhược chức năng thường là các rối loạn tổng trạng: suy nhược cơ thể, sụt cân, chán ăn, mệt mỏi, lao lực, thời kỳ dưỡng bệnh…

Liều lượng – Cách dùng

Người lớn: uống 2 ống 10ml mỗi ngày.
Trẻ em trên 6 tuổi: uống 2 ống 5ml một ngày.
Lắc ống trước khi dùng. Pha thuốc trong ống với một ít nước và nên uống trước bữa ăn
Thời gian điều trị không quá 4 tuần.
Cách bẻ ống thuốc: cầm ống thẳng đứng và bẻ đầu ống phía trên. Quay ngược ống lại trên ly và cầm nghiêng để đầu ống kia ngoài miệng ly. Bẻ đầu ống này để thuốc chảy vào ly.

Chống chỉ định:

Thuốc này không được dùng trong các trường hợp sau:

Tiền sử dị ứng với một trong các thành phần của thuốc, nhất là với methyl hay propyl para-hydroxybenzoat;

Hàm lượng calci trong máu hoặc trong nước tiểu cao bất thường;

Tích tụ calci trong mô;

Sỏi thận (do sự hiện diện của calci và cũng do dùng vitamin C liều cao (trên 1g)).

Tương tác thuốc:

Đặc biệt trong trường hợp kết hợp với vitamin D:

Kết hợp cần thận trọng:

Các cycline: làm giảm hấp thu các cycline. Nên dùng các muối calci cách xa các cycline (trên 2 giờ nếu có thể).

Các digitalis: nguy cơ bị rối loạn nhip tim. Nên theo dõi lâm sàng, và nếu cần, kiểm tra ECG và nồng độ calci huyết.

Các diphosphat: Nguy cơ giảm hấp thu diphosphat qua đường tiêu hoá. Nên dùng các muối calci cách xa các diphosphiat (trên 2 giờ nếu có thể).

Kết hợp cần chú ý:

Thuốc lợi tiểu thiazid: nguy cơ bị tăng calci huyết do giảm thải trừ calci trong nước tiểu.

Tác dụng phụ:

Dùng vitamin C liều cao (trên 1g) có thể gây sỏi thận và có thể làm tăng tiêu huyết (tiêu hủy các hồng cầu) ở bệnh nhân thiếu G6PD.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Chú ý đề phòng:

Do có chứa vitamin C, tránh dùng sau 4 giờ chiều.

Lượng calci trong mỗi ống: 25,6mg/ống 5ml hay 51,2mg/ống 10ml.

Trong trường hợp bệnh nhân theo chế độ ăn ít đường hay bị bệnh tiểu đường, cần tính lượng đường có trong mỗi ống (1,75g/ống 5ml hay 3,5g/ống 10ml) vào khẩu phần ăn hàng ngày.

Thai kỳ

Trên lâm sàng, cho đến nay không thấy dị dạng hay độc tính bào thai.

Thiếu dữ liệu về việc thuốc qua sữa mẹ.

Do thận trọng, chỉ dùng thuốc này trong thời kỳ mang thai và cho con bú khi cần thiết.

Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Tonicalcium Children và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

Cần tư vấn thêm về Thuốc Tonicalcium Children bình luận cuối bài viết.

Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *