Thẻ: biệt dược

  • Thuốc

    Thuốc

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Nhà sản xuất:
    Nhà đăng ký:
    Nhà phân phối:
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc bình luận cuối bài viết.

  • Thuốc Thông tin thuốc, biệt dược

    Thuốc Thông tin thuốc, biệt dược

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Thông tin thuốc, biệt dược công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Thông tin thuốc, biệt dược điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Thông tin thuốc, biệt dược ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Thông tin thuốc, biệt dược

    Xem 300 thuốc | Nhập từ khóa cụ thể hơn

    Zinnat Suspension

    Thành phần: Mỗi gói 4,220g chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg

    Zinnat Suspension

    Nhóm thuốc: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
    Dạng thuốc: Cốm pha hỗn dịch uống
    Sản xuất:

    Glaxo Operations UK., Ltd – ANH

    Đăng ký:

    GlaxoSmithKline Pte., Ltd – XING GA PO

    Phân phối:
    Số Đăng ký: VN-20513-17

    Safaria

    Thành phần: Metronidazole,Chloramphenicol,Nystatin

    Safaria

    Nhóm thuốc: Thuốc phụ khoa
    Dạng thuốc: Viên đặt âm đạo
    Sản xuất:

    Ltd Farmaprim – MOLDOVA

    Đăng ký:

    Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Phát triển ACM Việt Nam – VIỆT NAM

    Phân phối:
    Số Đăng ký: VN-16636-13

    Folitop

    Thành phần: Folic Acid 800 µg;
    ; Kali iodat 253 µg (Tương đương 150µg Iốt);
    ; Vitamin D3 20 µg;
    ; Vitamin B12 10 µg;

    Folitop

    Nhóm thuốc: Thực phẩm chức năng
    Dạng thuốc: Viên nén
    Sản xuất:

    Sunlife Produktions- und Vertriebsgesellschaft mbH – ĐỨC

    Đăng ký:
    Phân phối:
    Số Đăng ký: 19/2018/0102667515-DKCB

    Viagra

    Thành phần: Sildenafil citrate

    Viagra

    Nhóm thuốc: Hocmon, Nội tiết tố
    Dạng thuốc: Viên nén bao phim
    Sản xuất:

    Pfizer (Australia) Pty., Ltd – ÚC

    Đăng ký:
    Phân phối:
    Số Đăng ký: QLĐB-08-07

    Tamiflu

    Thành phần: Oseltamivir (dưới dạng oseltamivirphosphat) 75mg

    Tamiflu

    Nhóm thuốc: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
    Dạng thuốc: Viên nang cứng
    Sản xuất:

    Delpharm Milano S.r.I – Ý

    Đăng ký:

    F.Hoffmann-La Roche., Ltd – THỤY SĨ

    Phân phối:
    Số Đăng ký: VN-22143-19

    Ajuakinol

    Thành phần: Isotretinoin 10mg

    Ajuakinol

    Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
    Dạng thuốc: Viên nang mềm
    Sản xuất:

    Công ty TNHH Phil Inter Pharma – VIỆT NAM

    Đăng ký:

    Công ty TNHH Phil Inter Pharma – VIỆT NAM

    Phân phối:
    Số Đăng ký: VD-19212-13

    Arcoxia 90mg

    Thành phần: Etoricoxib

    Arcoxia 90mg

    Nhóm thuốc: Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
    Dạng thuốc: Viên nén bao phim
    Sản xuất:

    Frosst Iberica S.A. – TÂY BAN NHA

    Đăng ký:

    Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. – HỒNG KÔNG

    Phân phối:
    Số Đăng ký: VN-15092-12

    Viên đặt âm đạo PERREGYN

    Thành phần: Hyaluronic Acid, 18β-glycyrrhetinic acid, tinh dầu cây chè, Vitamin E acetat, Vitamin A palmitat, chiết xuất dầu Aloe barbadensis, chiết xuất dầu Calendula officinalis, chiết xuất dầu Camomilla recutia, colloidal silica, acid lactic và semisynthetic glycerids

    Viên đặt âm đạo PERREGYN

    Nhóm thuốc: Thiết bị y tế
    Dạng thuốc: Viên đặt âm đạo
    Sản xuất:

    Perrery Farmaceutici S.r.l – Ý

    Đăng ký:

    Công ty CP DP Phú Thái – VIỆT NAM

    Phân phối:
    Số Đăng ký:

    PERREGYN vaginal suppositories

    Thành phần: Hyaluronic Acid, 18β-glycyrrhetinic acid, tinh dầu cây chè, Vitamin E acetat, Vitamin A palmitat, chiết xuất dầu Aloe barbadensis, chiết xuất dầu Calendula officinalis, chiết xuất dầu Camomilla recutia, colloidal silica, acid lactic và semisynthetic glycerids

    Viên đặt âm đạo PERREGYN

    Nhóm thuốc: Thiết bị y tế
    Dạng thuốc: Viên đặt âm đạo
    Sản xuất:

    Perrery Farmaceutici S.r.l – Ý

    Đăng ký:

    Công ty CP DP Phú Thái – VIỆT NAM

    Phân phối:
    Số Đăng ký:

    Heramama

    Thành phần: Vitamin C (ascorbic acid) 50 mg;
    ; Niacinamide 10 mg;
    ; Pantothenic acid (calcium pantothenate)5 mg;
    ; Vitamin B6 ( pyridoxine hydrochloride) 1,3 mg;
    ; Vitamin B1(thiamine monohydrate) 0,9 mg;
    ; Vitamin B2 (riboflavin) 0.85 mg;
    ; Beta carotene 750 mcg (1250 IU);
    ; Folic Acid (folate) 0.5 mg;
    ; Biotin 50 mcg;
    ; Vitamin D3 (cholecalciferol) 5 mcg (200 IU);
    ; Vitamin B12 (cyanocobalamin) 4 mcg;
    ; Calcium (carbonate) 100 mg;
    ; Magnesium (HVP* chelate) 50 mg;
    ; Sắt (HVP* chelate) 14 mg;
    ; Kẽm (HVP* chelate) 12.5 mg;
    ; Đồng (HVP* chelate) 1 mg;
    ; Dầu cá 250 mg:
    ; Eicosapentaenoic Acid (EPA) 10 mg;
    ; Docosahexaenoic Acid (DHA) 132.5 mg;
    ; Dịch chiết Gừng (Zingiber officinale) (rhizome) 10 mg;
    ; Lutein (Tagetes erecta)(flower oleoresin) 2.5 mg

    Heramama

    Nhóm thuốc: Thực phẩm chức năng
    Dạng thuốc: Viên nang mềm
    Sản xuất:

    Factors Group of Nutritional Companies – CA NA DA

    Đăng ký:
    Phân phối:
    Số Đăng ký: 1634/2018/ATTP-XNCB

    Prenatal

    Thành phần: Vitamin A 300mcg/viên (1014 IU),
    ; Beta Caroten 1500mcg/viên (2500 IU)
    ; Vitamin E (d-alpha tocopheryl acetate) 13,5mg (30 IU)
    ; Vitamin D3(Chlecalciferol) 10 mcg (400 IU)
    ; Vitamin C (acid ascorbic) 85 mg
    ; Folic acid 1mg, Vitamin B1 (Thiamine nitrate) 1,4mg
    ; Vitamin B2 (Riboflavin) 1,4 mg
    ; Vitamin B3 (Niacinamide) 18 mg
    ; Vitamin B6 (Pyridoxine Hydrochloride) 1,9 mg
    ; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 2,6mcg
    ; Biotin 30mcg
    ; Vitamin B5 (Calcium Pantothenate) 6mg
    ; Calcium carbonat 250mg
    ; Magnesium (oxide) 50mg
    ; Iron (Ferrous Fumarate) 27mg
    ; Zinc (oxide) 7,5mg
    ; Mangane sulfate 2mg
    ; Copper (sulfate) 1mg
    ; Iodine (Kali iodine) 220 mcg
    ; Chromium chloride 30mcg
    ; Molybdenum (Natri molybdate) 50mcg
    ; Selenium (** chelate) 30 mcg

    Prenatal

    Nhóm thuốc: Thực phẩm chức năng
    Dạng thuốc: Viên nang
    Sản xuất:

    Factors Group of Nutritional Companies – CA NA DA

    Đăng ký:
    Phân phối:
    Số Đăng ký: 45674/2017/ATTP-XNCB

    Viabiovit

    Thành phần: Bacillus Clausii

    Viabiovit

    Nhóm thuốc: Thực phẩm chức năng
    Dạng thuốc: Ống 10 ml
    Sản xuất:

    Công ty TNHH Dược phẩm FUSI – VIỆT NAM

    Đăng ký:
    Phân phối:
    Số Đăng ký: 15431/2015/ATTP-XNCB

    Klacid MR

    Thành phần: Clarithromycin

    Klacid MR

    Nhóm thuốc: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
    Dạng thuốc: Viên nén giải phóng có điều chỉnh-500mg
    Sản xuất:

    Abbott Laboratories., Ltd – ANH

    Đăng ký:

    Abbott Laboratories., Ltd – ANH

    Phân phối:
    Số Đăng ký: VN-0713-06

    Broncho-Vaxom Children

    Thành phần: Bacterial lysates of Haemophilus influenzae, Diplococcus pneumoniae, Klebsialla pneumoniea and azaenae,

    Broncho-Vaxom Children

    Nhóm thuốc: Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch
    Dạng thuốc: Viên nang chứa bột đông khô 20 mg
    Sản xuất:

    OM Pharma – THỤY SĨ

    Đăng ký:

    Ebewe Arzneimittel GmbH – ÁO

    Phân phối:

    Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Việt Áo – VIỆT NAM

    Số Đăng ký: VN-2315-06

    Contractubex

    Thành phần: dịch chiết xuất hành tây, Heparin natri, Allantoin

    Contractubex

    Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
    Dạng thuốc: Gel bôi ngoài da
    Sản xuất:

    Merz Pharm GmbH & Co KGAA – ĐỨC

    Đăng ký:

    Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Hoàng Khang – VIỆT NAM

    Phân phối:
    Số Đăng ký: VN-15377-12

    KSol

    Thành phần: Phức hệ NANO EXTRA XFGC, gồm:
    ; Xáo tam phân
    ; Fucoidan sulfate hóa cao
    ; Panax NotoGinseng (Tam thất)
    ; Curcumin
    ; Thành phần khác: Aesoril, avicel, nipagin, nipazol vừa đủ 1 viên

    KSol

    Nhóm thuốc: Thực phẩm chức năng
    Dạng thuốc: Viên nén
    Sản xuất:

    Công ty CP Dược khoa – VIỆT NAM

    Đăng ký:
    Phân phối:

    Công ty CPDP GOLDHEALTH Việt Nam – VIỆT NAM

    Số Đăng ký: 873/2017/ATTP-XNCB

    Diflucan 150mg

    Thành phần: Fluconazole

    Diflucan 150mg

    Nhóm thuốc: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
    Dạng thuốc: Viên nang
    Sản xuất:

    Pfizer Italia S.R.L – Ý

    Đăng ký:

    Pfizer (Thailand)., Ltd – THÁI LAN

    Phân phối:
    Số Đăng ký: VN-10298-05

    Genk

    Thành phần: Fucoidan sulfate hóa cao (STF)…………..300 mg/viên
    ; Lactose, avicel, tinh bột sắn, magnesi stearate…….vừa đủ 1 viên

    Genk

    Nhóm thuốc: Thực phẩm chức năng
    Dạng thuốc: Viên nang cứng
    Sản xuất:

    Công ty CP Dược khoa – VIỆT NAM

    Đăng ký:
    Phân phối:

    Công ty CPDP GOLDHEALTH Việt Nam – VIỆT NAM

    Số Đăng ký: skd_genk

    Bepanthen 30g

    Thành phần: Dexpanthenol

    Bepanthen 30g

    Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
    Dạng thuốc: Thuốc mỡ
    Sản xuất:

    Hoffmann-La Roche AG – ĐỨC

    Đăng ký:

    F.Hoffmann-La Roche., Ltd – THỤY SĨ

    Phân phối:
    Số Đăng ký: VN-5806-01

    Omega 3

    Thành phần: Acid béo Omega3 630mg
    ; DHA(Docosahexaenoic acid) 400mg
    ; EPA(Eicosapentaenoic acid) 200mg
    ;

    Omega 3

    Nhóm thuốc: Thực phẩm chức năng
    Dạng thuốc: viên nang mềm
    Sản xuất:

    Holista Health (Canada) Inc. – CA NA DA

    Đăng ký:
    Phân phối:
    Số Đăng ký: 7150/2014/ATTP-XNCB
    1 2 3 4 5 Tiếp

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Thông tin thuốc, biệt dược và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Thông tin thuốc, biệt dược bình luận cuối bài viết.

  • Thuốc Audocals

    Thuốc Audocals

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Audocals công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Audocals điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Audocals ở đâu? Giá thuốc Audocals bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Audocals

    Audocals
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    Đóng gói: Hộp 1 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    Desloratadine 5mg
    Hàm lượng:
    5mg/ml Timolol
    SĐK:VN-16204-13
    Nhà sản xuất: Farmak JSC – U CRAI NA
    Nhà đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm DOHA
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định thuốc Audocals

    Thuốc Audocals được chỉ định điều trị trong các trường hợp:

    – Giảm các triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng quanh năm như hắt hơi, sổ mũi, ngứa, nghẹt mũi, kèm kích ứng mắt, chảy nước mắt & đỏ mắt, ngứa họng & ho.

    – Giảm các triệu chứng mày đay mạn tính tự phát.

    Liều lượng – Cách dùng thuốc Audocals

    * Người lớn và thanh thiếu niên (≥12 tuổi): 
    – Một viên nén bao film 5 mg hoặc 10 ml (5 mg)
    * Đối với trẻ em 6-11 tuổi dùng liều là 2,5 mg mỗi ngày một lần.
    – Uống cùng hoặc không cùng bữa ăn, để giảm các triệu chứng liên quan đến viêm mũi dị ứng (bao gồm viêm mũi dị ứng không liên tục và viêm mũi dị ứng kéo dài) và mày đay. 
    – Chỉ dùng đường uống.
    *Viêm mũi dị ứng không liên tục (triệu chứng xuất hiện < 4 ngày/tuần hoặc < 4 tuần) nên được điều trị phù hợp dựa trên đánh giá tiền sử bệnh của bệnh nhân và nên ngừng điều trị khi hết triệu chứng và tái điều trị khi tái xuất hiện triệu chứng.
    Trong viêm mũi dị ứng kéo dài (triệu chứng xuất hiện > 4 ngày/tuần và kéo dài > 4 tuần), có thể điều trị liên tục trong thời gian tiếp xúc với dị nguyên.
    Quá liều
    Khi có quá liều, cân nhắc dùng các biện pháp chuẩn để loại bỏ phần hoạt chất chưa được hấp thu. Nên điều trị triệu chứng và điều trị nâng đỡ.
    Trên một nghiên cứu lâm sàng đa liều ở người lớn và thanh thiếu niên sử dụng desloratadine lên đến 45 mg (cao gấp 9 lần liều lâm sàng) đã không quan sát thấy biểu hiện lâm sàng của quá liều.
    Desloratadine không được bài tiết qua thẩm phân máu; chưa rõ liệu có được bài tiết qua thẩm phân phúc mạc hay không.

    Chống chỉ định thuốc Audocals

    Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc mẫn cảm với loratadin.

    Tương tác thuốc:

    Khi dùng đồng thời, Audocals làm tăng nồng độ đỉnh trong huyết tương của các thuốc erythromycin, ketoconazol, azithromycin, cimetidin.

    Tác dụng phụ thuốc Audocals

    Hiếm: cảm giác mệt mỏi, khô miệng, nhức đầu. Rất hiếm: nổi mẩn & phản vệ.

    Trong các thử nghiệm lâm sàng với các chỉ định về viêm mũi dị ứng và mày đay tự phát mạn tính, với liều đề nghị 5 mg/ngày, những tác dụng ngoại ý được báo cáo ở 3% bệnh nhân và cao hơn so với bệnh nhân dùng placebo. Những tác dụng bất lợi thường gặp nhất với tần xuất cao hơn placebo là mệt mỏi (1,2%), khô miệng (0,8%), và nhức đầu (0,6%).

    Trong quá trình lưu hành desloratadine trên thị trường, rất hiếm báo cáo về phản ứng quá mẫn (kể cả phản vệ và phát ban), nhanh nhịp tim, đánh trống ngực, tăng hoạt động tâm thần vận động, cơn động kinh, tăng các men gan, viêm gan và tăng bilirubin.

    Chú ý đề phòng khi dùng thuốc Audocals

    Trẻ

    Có thai & khi cho con bú: không nên dùng.

    Lúc có thai và lúc nuôi con bú

    Nhìn chung không thấy ảnh hưởng đến khả năng sinh sản ở chuột với liều desloratadine cao gấp 34 lần liều lâm sàng đề nghị cho người.

    Không quan sát thấy tác dụng gây quái thai hoặc đột biến gen trong các thử nghiệm trên động vật dùng desloratadine.

    Do chưa có dữ liệu lâm sàng về việc sử dụng desloratadine trong thai kỳ nên chưa xác định được tính an toàn trong thời kỳ mang thai.

    Không sử dụng trong thai kỳ trừ khi lợi ích vượt trội nguy cơ.

    Không dùng cho phụ nữ cho con bú do desloratadine được tiết vào sữa mẹ.

    Không quan sát thấy ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Audocals và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Audocals bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Audocals cập nhật ngày 01/12/2020: https://drugbank.vn/thuoc/Audocals&VN-16204-13

  • Thuốc Nawtenim

    Thuốc Nawtenim

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Nawtenim công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Nawtenim điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Nawtenim ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Nawtenim

    Nawtenim
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế: Viên nén
    Đóng gói: Hộp 01 vỉ x 20 viên

    Thành phần:

    Diphenhydramin hydrochlorid 50mg
    SĐK:VD-33964-19
    Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam – VIỆT NAM
    Nhà đăng ký: Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định:

    – Các triệu chứng đau nhức do cảm cúm, viêm mũi, viêm xoang, dị ứng thời tiết.

    – Làm giảm các triệu chứng trong các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp trên như sốt, nhức đầu, sổ mũi.

    Liều lượng – Cách dùng

    Người lớn: 1 viên x 2 – 4 lần/ngày. Uống thuốc trong bữa ăn.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với thành phần thuốc. Loét dạ dày tá tràng tiến triển. Suy gan hoặc thận nặng. Thiếu men G6PD. Trẻ

    Tương tác thuốc:

    Thuốc NSAID khác, aspirin, thuốc kháng đông đường uống, methotrexate, digoxin, phenytoin, lithium, rượu, thuốc ức chế thần kinh trung ương.

    Tác dụng phụ:

    – Buồn nôn, khó tiêu, đau dạ dày, tiêu chảy hoặc táo bón.

    – Ngưng thuốc khi có dị ứng.

    Chú ý đề phòng:

    – Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân: Tiền sử loét dạ dày tá tràng, xuất huyết tiêu hóa, có bệnh gan hoặc thận.

    – Người Lái xe & vận hành máy không dùng.

    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Nawtenim và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Nawtenim bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Diphenhydramin cập nhật ngày 14/12/2020: https://www.drugs.com/diphenhydramine.html

    Thuốc Diphenhydramin cập nhật ngày 14/12/2020: https://en.wikipedia.org/wiki/Diphenhydramine

  • Thuốc Cetimed

    Thuốc Cetimed

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Cetimed công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Cetimed điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Cetimed ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Cetimed

    Cetimed
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế:Viên nén bao phim
    Đóng gói:Hộp 1 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    Cetirizine Dihydrochlorid 10 mg
    SĐK:VN-17096-13
    Nhà sản xuất: Medochemie., Ltd – Cộng hoà Thổ Bắc Kibris
    Nhà đăng ký: Medochemie., Ltd
    Nhà phân phối:

    Chỉ định:

    Điều trị triệu chứng các biểu hiện dị ứng:

    Viêm mũi dị ứng, sổ mũi theo mùa và không theo mùa.

    Các bệnh ngoài da gây ngứa do dị ứng

    Bệnh mề đay mãn tính

    Viêm kết mạc dị ứng

    Liều lượng – Cách dùng

    Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: liều thông thường: uống 10mg/ngày

    Chống chỉ định:

    Bệnh nhân bị mẫn cảm với các thành phần thuốc hoặc với hydroxyzin.

    Bệnh nhân suy thận

    Tương tác thuốc:

    Độ thanh thải của cetirizin giảm nhẹ khi dùng chung với theophyllin.

    Tác dụng phụ:

    Các rối loạn nhẹ đường tiêu hóa, khô miệng, chóng mặt, buồn ngủ có thể xảy ra trong một vài trường hợp ngoại lệ. Rất hiếm khi bị tăng huyết áp.

    Chú ý đề phòng:

    Không nên dùng cho người cần sự tập trung cao như lái xe hay vận hành máy móc.

    Tránh dùng cetirizine chung với rượu hoặc các thuốc ức chế thần kinh trung ương khác vì có thể làm giảm tỉnh táo.

    Giảm liều ở người lớn tuổi

    Điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan hoặc suy thận

    Không nên dùng thuốc khi có thai

    Phụ nữ cho con bú không nên dùng

    Vì cetirizine bài tiết qua sữa.

    Bảo quản:

    Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Cetimed và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Cetimed bình luận cuối bài viết.

  • Thuốc Eslorin-5

    Thuốc Eslorin-5

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Eslorin-5 công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Eslorin-5 điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Eslorin-5 ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Eslorin-5

    Eslorin-5
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế:Viên nén bao phim-5mg
    Đóng gói:Hộp 3 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    Desloratadine
    SĐK:VN-4227-07
    Nhà sản xuất: Chethana Drugs & Chemicals (P)., Ltd – ẤN ĐỘ
    Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Hợp Nhất
    Nhà phân phối:

    Chỉ định:

    – Giảm các triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng quanh năm như hắt hơi, sổ mũi, ngứa, nghẹt mũi, kèm kích ứng mắt, chảy nước mắt & đỏ mắt, ngứa họng & ho.

    – Giảm các triệu chứng mày đay mạn tính tự phát.

    Liều lượng – Cách dùng

    * Người lớn và thanh thiếu niên (≥12 tuổi): 
    – Một viên nén bao film 5 mg hoặc 10 ml (5 mg)
    * Đối với trẻ em 6-11 tuổi dùng liều là 2,5 mg mỗi ngày một lần.
    – Uống cùng hoặc không cùng bữa ăn, để giảm các triệu chứng liên quan đến viêm mũi dị ứng (bao gồm viêm mũi dị ứng không liên tục và viêm mũi dị ứng kéo dài) và mày đay. 
    – Chỉ dùng đường uống.
    *Viêm mũi dị ứng không liên tục (triệu chứng xuất hiện < 4 ngày/tuần hoặc < 4 tuần) nên được điều trị phù hợp dựa trên đánh giá tiền sử bệnh của bệnh nhân và nên ngừng điều trị khi hết triệu chứng và tái điều trị khi tái xuất hiện triệu chứng.
    Trong viêm mũi dị ứng kéo dài (triệu chứng xuất hiện > 4 ngày/tuần và kéo dài > 4 tuần), có thể điều trị liên tục trong thời gian tiếp xúc với dị nguyên.
    Quá liều
    Khi có quá liều, cân nhắc dùng các biện pháp chuẩn để loại bỏ phần hoạt chất chưa được hấp thu. Nên điều trị triệu chứng và điều trị nâng đỡ.
    Trên một nghiên cứu lâm sàng đa liều ở người lớn và thanh thiếu niên sử dụng desloratadine lên đến 45 mg (cao gấp 9 lần liều lâm sàng) đã không quan sát thấy biểu hiện lâm sàng của quá liều.
    Desloratadine không được bài tiết qua thẩm phân máu; chưa rõ liệu có được bài tiết qua thẩm phân phúc mạc hay không.

    Chống chỉ định:

    Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc mẫn cảm với loratadin.

    Tương tác thuốc:

    Khi dùng đồng thời, desloratadin làm tăng nồng độ đỉnh trong huyết tương của các thuốc erythromycin, ketoconazol, azithromycin, cimetidin.

    Tác dụng phụ:

    Hiếm: cảm giác mệt mỏi, khô miệng, nhức đầu. Rất hiếm: nổi mẩn & phản vệ.

    Trong các thử nghiệm lâm sàng với các chỉ định về viêm mũi dị ứng và mày đay tự phát mạn tính, với liều đề nghị 5 mg/ngày, những tác dụng ngoại ý được báo cáo ở 3% bệnh nhân và cao hơn so với bệnh nhân dùng placebo. Những tác dụng bất lợi thường gặp nhất với tần xuất cao hơn placebo là mệt mỏi (1,2%), khô miệng (0,8%), và nhức đầu (0,6%).

    Trong quá trình lưu hành desloratadine trên thị trường, rất hiếm báo cáo về phản ứng quá mẫn (kể cả phản vệ và phát ban), nhanh nhịp tim, đánh trống ngực, tăng hoạt động tâm thần vận động, cơn động kinh, tăng các men gan, viêm gan và tăng bilirubin.

    Chú ý đề phòng:

    Trẻ

    Có thai & khi cho con bú: không nên dùng.

    Lúc có thai và lúc nuôi con bú

    Nhìn chung không thấy ảnh hưởng đến khả năng sinh sản ở chuột với liều desloratadine cao gấp 34 lần liều lâm sàng đề nghị cho người.

    Không quan sát thấy tác dụng gây quái thai hoặc đột biến gen trong các thử nghiệm trên động vật dùng desloratadine.

    Do chưa có dữ liệu lâm sàng về việc sử dụng desloratadine trong thai kỳ nên chưa xác định được tính an toàn trong thời kỳ mang thai.

    Không sử dụng trong thai kỳ trừ khi lợi ích vượt trội nguy cơ.

    Không dùng cho phụ nữ cho con bú do desloratadine được tiết vào sữa mẹ.

    Không quan sát thấy ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Eslorin-5 và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Eslorin-5 bình luận cuối bài viết.

  • Thuốc Zilertal tablet

    Thuốc Zilertal tablet

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Zilertal tablet công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Zilertal tablet điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Zilertal tablet ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Zilertal tablet

    Zilertal tablet
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế:Viên nén bao phim-10mg
    Đóng gói:Hộp 10 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    Cetirizine dihydrochloride
    SĐK:VN-0893-06
    Nhà sản xuất: Korea Drug Co., Ltd – HÀN QUỐC
    Nhà đăng ký: Highnoon Laboratories., Ltd
    Nhà phân phối:

    Chỉ định:

    Điều trị triệu chứng của các phản ứng dị ứng
    Viêm mũi dị ứng theo mùa
    Viêm mũi dị ứng quanh năm
    Mề đay vô căn mạn tính
    Viêm mũi dị ứng không theo mùa
    Phối hợp điều trị hen suyễn do dị ứng
    Các biểu hiện dị ứng da, bệnh da vẽ nổi
    Viêm kết mạc do dị ứng
    Phù Quincke (sau khi điều trị sốc).

    Liều lượng – Cách dùng

    Liều dùng và thời gian dùng thuốc cho từng trường hợp cụ thể theo chỉ định của Bác sĩ điều trị.
    Liều dùng thông thường như sau:
    Người lớn và trẻ em 6 tuổi trở lên: 1 viên 10 mg duy nhất mỗi ngày.
    Người bị suy thận (độ thanh thải creatinin là 11 – 31 ml/phút), người bệnh đang thẩm tích máu (độ thanh thải creatinin < 7 ml/phút) và người bị suy gan: dùng liều 5 mg/lần/ngày.
    Cách dùng
    Uống nguyên viên thuốc. Có thể uống trong hoặc ngoài bữa ăn.

    Chống chỉ định:

    Chống chỉ định ở bệnh nhân có tiền sử dị ứng với cetirizine, hydroxyzin.

    Chống chỉ định cho trẻ em dưới 2 tuổi.

    Chống chỉ định cho trẻ em từ 2 – 6 tuổi bị rối loạn chức năng gan và/ hoặc suy thận.

    Tác dụng phụ:

    Nhẹ & thoáng qua: nhức đầu, an thần, chóng mặt, khô miệng, khó chịu tiêu hóa.

    Chú ý đề phòng:

    Cần phải điều chỉnh liều trong các trường hợp sau: người suy thận, người đang thẩm phân thận nhân tạo, người suy gan.

    Một số bệnh nhân hơi bị ngầy ngật do dùng quá liều hay do cơ địa. Trong trường hợp này, không dùng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

    Tránh dùng đồng thời thuốc với rượu và các thuốc ức chế thần kinh trung ương do làm tăng tác dụng của các thuốc này.

    Phụ nữ mang thai

    Mặc dù nghiên cứu trên súc vật không thấy gây quái thai nhưng chưa có nghiên cứu đầy đủ trên phụ nữ mang thai, vì vậy không dùng khi có thai.

    Phụ nữ cho con bú

    Thuốc được bài tiết vào sữa mẹ, vì vậy không chỉ định cho phụ nữ đang cho con bú.

    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Zilertal tablet và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Zilertal tablet bình luận cuối bài viết.