Thẻ: công dụng thuốc Levocetirizine dihydrochloride như thế nào

  • Thuốc Melyfitin

    Thuốc Melyfitin

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Melyfitin công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Melyfitin điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Melyfitin ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Melyfitin

    Thuốc Melyfitin 5mg Levocetirizine dihydrochloride điều trị các trường hợp dị ứng
    Thuốc Melyfitin 5mg Levocetirizine dihydrochloride điều trị các trường hợp dị ứng 
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế: Viên nén bao phim-5mg
    Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    Levocetirizine dihydrochloride
    SĐK:VN-1917-06
    Nhà sản xuất: Madley Pharma., Ltd – ẤN ĐỘ
    Nhà đăng ký: Madley Pharma., Ltd
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định thuốc Melyfitin

    Thuốc Melyfitin được chỉ định điều trị các trường hợp dị ứng: viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng mạn tính, hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, chảy nước mắt, mắt đỏ, mày đay mạn tính.

    Liều lượng – Cách dùng

    – Người lớn & trẻ > 6 tuổi: 5 mg/ngày.

    – Bệnh nhân suy thận có:

    + ClCr 30 – 49 mL/phút: 5 mg/ngày, 2 ngày dùng 1 lần.

    + ClCr

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc dẫn xuất piperazine, Suy thận nặng có ClCr

    Tác dụng phụ:

    Khô miệng, đau đầu, mệt, ngủ gà, suy nhược, viêm họng, đau bụng, nhức nửa đầu.

    Chú ý đề phòng:

    – Thận trọng khi dùng thuốc cho: Người nghiện rượu, bệnh nhân có rối loạn di truyền về dung nạp nạp galactose, thiếu hụt lactase hoặc kém hấp thu glucose – galactose.

    – Không dùng thuốc khi lái xe & vận hành máy, phụ nữ có thai & cho con bú, trẻ

    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
    – Các thông tin về thuốc trên AzThuoc.com chỉ mang tính chất tham khảo
    – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ– Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng
    thuốc dựa theo các thông tin trên AzThuoc.com
    “Thông tin Thuốc và Biệt Dược” – Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
    © Copyright AzThuoc.com – Email:
    contact@thuocbietduoc.com.vn

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Melyfitin và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Melyfitin bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Levocetirizine cập nhật ngày 26/11/2020: https://www.drugs.com/mtm/levocetirizine.html

    Thuốc Levocetirizine cập nhật ngày 26/11/2020: https://en.wikipedia.org/wiki/Levocetirizine

  • Thuốc Lisinex

    Thuốc Lisinex

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Lisinex công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc này điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc này ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Lisinex

    Thuốc Lisinex 5mg Levocetirizine dihydrochloride trị chứng ho
    Thuốc Lisinex 5mg Levocetirizine dihydrochloride trị chứng ho 
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế: Viên bao phim
    Đóng gói: Hộp 1 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    Levocetirizine dihydrochloride
    Hàm lượng:
    5mg
    SĐK:VN-5692-10
    Nhà sản xuất: XL Laboratories Pvt., Ltd – ẤN ĐỘ
    Nhà đăng ký: XL Laboratories Pvt., Ltd
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định:

    Thuốc Lisinex được chỉ định điều trị chứng ho do họng & phế quản bị kích thích khi cảm lạnh thông thường hoặc khi hít phải các chất kích thích. Ho không đờm, mạn tính.

    Liều lượng – Cách dùng

    – Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 30 mg/lần cách 6 – 8 giờ, tối đa 120 mg/24 giờ.

    – Trẻ 6 – 12 tuổi: 15 mg/lần cách 6 – 8 giờ, tối đa 60 mg/24 giờ.

    – Trẻ 2 – 6 tuổi: 7,5 mg/lần cách 6 – 8 giờ, tối đa 30 mg/24 giờ.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với thành phần thuốc. Trẻ

    Tương tác thuốc:

    Tránh dùng với thuốc IMAO. Thuốc ức chế TKTW. Quinidin.

    Tác dụng phụ:

    – Mệt mỏi, chóng mặt, nhịp tim nhanh, buồn nôn, co thắt phế quản, dị ứng da.

    – Hiếm khi buồn ngủ, rối loạn tiêu hóa.

    Chú ý đề phòng:

    Bệnh nhân ho quá nhiều đờm & ho mạn tính ở người hút thuốc, hen hay tràn khí. Bệnh nhân có nguy cơ hay đang bị suy hô hấp. Phụ nữ có thai & cho con bú. Trẻ em bị dị ứng.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Lisinex và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Lisinex bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Lisinex cập nhật ngày 25/11/2020: https://www.drugs.com/international/lisinex.html

  • Thuốc Grarizine

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Grarizine công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Grarizine điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Grarizine ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Grarizine

    Thuốc Grarizine 5mg Levocetirizine dihydrochloride điều trị ho không đờm, mạn tính
    Thuốc Grarizine 5mg Levocetirizine dihydrochloride điều trị ho không đờm, mạn tính 
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    Levocetirizine dihydrochloride
    Hàm lượng:
    5mg/viên
    SĐK:VN-5319-10
    Nhà sản xuất: Gracure Pharmaceuticals Ltd – ẤN ĐỘ
    Nhà đăng ký: Dasan Medichem Co., Ltd
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định 

    Thuốc Grarizine được chỉ định điều trị chứng ho do họng & phế quản bị kích thích khi cảm lạnh thông thường hoặc khi hít phải các chất kích thích. Ho không đờm, mạn tính.

    Liều lượng – Cách dùng

    – Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 30 mg/lần cách 6 – 8 giờ, tối đa 120 mg/24 giờ.

    – Trẻ 6 – 12 tuổi: 15 mg/lần cách 6 – 8 giờ, tối đa 60 mg/24 giờ.

    – Trẻ 2 – 6 tuổi: 7,5 mg/lần cách 6 – 8 giờ, tối đa 30 mg/24 giờ.

    Chống chỉ định 

    Quá mẫn với thành phần thuốc. Trẻ

    Tương tác thuốc:

    Tránh dùng với thuốc IMAO. Thuốc ức chế TKTW. Quinidin.

    Tác dụng phụ 

    – Mệt mỏi, chóng mặt, nhịp tim nhanh, buồn nôn, co thắt phế quản, dị ứng da.

    – Hiếm khi buồn ngủ, rối loạn tiêu hóa.

    Chú ý đề phòng 

    Bệnh nhân ho quá nhiều đờm & ho mạn tính ở người hút thuốc, hen hay tràn khí. Bệnh nhân có nguy cơ hay đang bị suy hô hấp. Phụ nữ có thai & cho con bú. Trẻ em bị dị ứng.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Grarizine và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Grarizine bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Levocetirizine cập nhật ngày 23/11/2020: https://www.drugs.com/mtm/levocetirizine.html

    Thuốc Levocetirizine cập nhật ngày 23/11/2020: https://www.rxlist.com/consumer_levocetirizine_xyzal/drugs-condition.htm