Thẻ: công dụng thuốc Loratadin như thế nào

  • Thuốc No-Lapin

    Thuốc No-Lapin

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc No-Lapin công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc No-Lapin điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc No-Lapin ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    No-Lapin

    Thuốc No-Lapin 10mg Loratadin điều trị viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc dị ứng, ngứa và mày đay liên quan đến histamin
    Thuốc No-Lapin 10mg Loratadin điều trị viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc dị ứng, ngứa và mày đay liên quan đến histamin 
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế: Viên nén
    Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    Loratadin 10mg
    SĐK:VN-18718-15
    Nhà sản xuất: Hutecs Korea Pharm Co., Ltd – HÀN QUỐC
    Nhà đăng ký: Kukje Pharm Ind Co., Ltd
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định:

    – Viêm mũi dị ứng như : Hắt hơi, sổ mũi và ngứa. 

    – Viêm kết mạc dị ứng như : Ngứa mắt và nóng mắt. 
    – Triệu chứng của mề đay và các rối loạn dị ứng da.

    Liều lượng – Cách dùng

    Dùng uống: 

    – Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên/ngày. 
    – Trẻ 6-12 tuổi: >= 30 kg: 1 viên x 1 lần/ngày; < 30 kg: 1/2 viên x 1 lần/ngày. 
    – Người suy gan hoặc suy thận: 1/2 viên/ngày hoặc 1 viên/lần, mỗi 2 ngày.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với thành phần thuốc. Trẻ

    Tương tác thuốc:

    Cimetidine, erythromycin, ketoconazole, quinidine, fluconazole, fluoxetine làm tăng nồng độ loratadine trong máu.

    Tác dụng phụ:

    Mệt mỏi, buồn nôn, đau đầu, mạch nhanh, ngất, rối loạn tiêu hoá & tăng cảm giác thèm ăn.

    Chú ý đề phòng:

    Suy gan. Suy thận. Không nên dùng khi có thai & cho con bú.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc No-Lapin và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc No-Lapin bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc No-Lapin cập nhật ngày 09/12/2020: https://en.wikipedia.org/wiki/Ron_Lapin

  • Thuốc Lorabay

    Thuốc Lorabay

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Lorabay công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc này điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Lorabay ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Lorabay

    Thuốc Lorabay 10mg Loratadin điều trị viêm mũi dị ứng
    Thuốc Lorabay 10mg Loratadin điều trị viêm mũi dị ứng 
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế: Viên nén
    Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    Loratadin 10mg
    SĐK:VN-19830-16
    Nhà sản xuất: Windlas Biotech Ltd. – ẤN ĐỘ
    Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định:

    – Viêm mũi dị ứng như : Hắt hơi, sổ mũi và ngứa. 

    – Viêm kết mạc dị ứng như : Ngứa mắt và nóng mắt. 
    – Triệu chứng của mề đay và các rối loạn dị ứng da.

    Liều lượng – Cách dùng

    Dùng uống: 

    – Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên/ngày. 
    – Trẻ 6-12 tuổi: >= 30 kg: 1 viên x 1 lần/ngày; < 30 kg: 1/2 viên x 1 lần/ngày. 
    – Người suy gan hoặc suy thận: 1/2 viên/ngày hoặc 1 viên/lần, mỗi 2 ngày.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với thành phần thuốc. Trẻ

    Tương tác thuốc:

    Cimetidine, erythromycin, ketoconazole, quinidine, fluconazole, fluoxetine làm tăng nồng độ loratadine trong máu.

    Tác dụng phụ:

    Mệt mỏi, buồn nôn, đau đầu, mạch nhanh, ngất, rối loạn tiêu hoá & tăng cảm giác thèm ăn.

    Chú ý đề phòng:

    Suy gan. Suy thận. Không nên dùng khi có thai & cho con bú.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Lorabay và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Lorabay bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Lorabay cập nhật ngày 04/12/2020: https://drugbank.vn/thuoc/Lorabay&VN-19830-16

  • Thuốc Clazidyne

    Thuốc Clazidyne

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Clazidyne công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Clazidyne điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Clazidyne ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Clazidyne

    Thuốc Clazidyne 10mg Loratadin điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa hay quanh năm
    Thuốc Clazidyne 10mg Loratadin điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa hay quanh năm 
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế: Viên nén
    Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    Loratadin 10mg
    SĐK:VD-26670-17
    Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Becamex – VIỆT NAM
    Nhà đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Becamex
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định:

    – Viêm mũi dị ứng như : Hắt hơi, sổ mũi và ngứa. 

    – Viêm kết mạc dị ứng như : Ngứa mắt và nóng mắt. 
    – Triệu chứng của mề đay và các rối loạn dị ứng da.

    Liều lượng – Cách dùng

    Dùng uống: 

    – Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên/ngày. 
    – Trẻ 6-12 tuổi: >= 30 kg: 1 viên x 1 lần/ngày; < 30 kg: 1/2 viên x 1 lần/ngày. 
    – Người suy gan hoặc suy thận: 1/2 viên/ngày hoặc 1 viên/lần, mỗi 2 ngày.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với thành phần thuốc. Trẻ

    Tương tác thuốc:

    Cimetidine, erythromycin, ketoconazole, quinidine, fluconazole, fluoxetine làm tăng nồng độ loratadine trong máu.

    Tác dụng phụ:

    Mệt mỏi, buồn nôn, đau đầu, mạch nhanh, ngất, rối loạn tiêu hoá & tăng cảm giác thèm ăn.

    Chú ý đề phòng:

    Suy gan. Suy thận. Không nên dùng khi có thai & cho con bú.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Clazidyne và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Clazidyne bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Clazidyne cập nhật ngày 16/12/2020: https://drugbank.vn/thuoc/Clazidyne&VD-26670-17

  • Thuốc Lohatidin

    Thuốc Lohatidin

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Lohatidin công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Lohatidin điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Lohatidin ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Lohatidin

    Lohatidin
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế: Viên nén

    Thành phần:

    Loratadin 10 mg
    SĐK:VD-22417-15
    Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh – VIỆT NAM
    Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định:

    Thuốc Lohatidin được chỉ định điều trị trong các trường hợp:

    – Viêm mũi dị ứng như : Hắt hơi, sổ mũi và ngứa. 

    – Viêm kết mạc dị ứng như : Ngứa mắt và nóng mắt. 
    – Triệu chứng của mề đay và các rối loạn dị ứng da.

    Liều lượng – Cách dùng

    Dùng uống: 

    – Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên/ngày. 
    – Trẻ 6-12 tuổi: >= 30 kg: 1 viên x 1 lần/ngày; < 30 kg: 1/2 viên x 1 lần/ngày. 
    – Người suy gan hoặc suy thận: 1/2 viên/ngày hoặc 1 viên/lần, mỗi 2 ngày.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với thành phần thuốc. Trẻ

    Tương tác thuốc:

    Cimetidine, erythromycin, ketoconazole, quinidine, fluconazole, fluoxetine làm tăng nồng độ loratadine trong máu.

    Tác dụng phụ:

    Mệt mỏi, buồn nôn, đau đầu, mạch nhanh, ngất, rối loạn tiêu hoá & tăng cảm giác thèm ăn.

    Chú ý đề phòng:

    Suy gan. Suy thận. Không nên dùng khi có thai & cho con bú.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Lohatidin và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Lohatidin bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Loratadin cập nhật ngày 01/12/2020: https://www.drugs.com/loratadine.html

    Thuốc Loratadin cập nhật ngày 01/12/2020: https://en.wikipedia.org/wiki/Loratadine

  • Thuốc Hamistyl

    Thuốc Hamistyl

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Hamistyl công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc này điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Hamistyl ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Hamistyl

    Hamistyl
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế: Viên nén
    Đóng gói: Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    Loratadin 10 mg
    SĐK:VD-20442-14
    Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây – VIỆT NAM
    Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định:

    – Viêm mũi dị ứng như : Hắt hơi, sổ mũi và ngứa. 

    – Viêm kết mạc dị ứng như : Ngứa mắt và nóng mắt. 
    – Triệu chứng của mề đay và các rối loạn dị ứng da.

    Liều lượng – Cách dùng

    Dùng uống: 

    – Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên/ngày. 
    – Trẻ 6-12 tuổi: >= 30 kg: 1 viên x 1 lần/ngày; < 30 kg: 1/2 viên x 1 lần/ngày. 
    – Người suy gan hoặc suy thận: 1/2 viên/ngày hoặc 1 viên/lần, mỗi 2 ngày.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với thành phần thuốc. Trẻ

    Tương tác thuốc:

    Cimetidine, erythromycin, ketoconazole, quinidine, fluconazole, fluoxetine làm tăng nồng độ loratadine trong máu.

    Tác dụng phụ:

    Mệt mỏi, buồn nôn, đau đầu, mạch nhanh, ngất, rối loạn tiêu hoá & tăng cảm giác thèm ăn.

    Chú ý đề phòng:

    Suy gan. Suy thận. Không nên dùng khi có thai & cho con bú.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Hamistyl và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Hamistyl bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Hamistyl cập nhật ngày 03/12/2020: https://drugbank.vn/thuoc/Hamistyl&VD-20442-14

  • Thuốc Bilodin

    Thuốc Bilodin

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Bilodin công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc này điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc này ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Bilodin

    Bilodin
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế: Viên nén
    Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    Loratadin 10mg
    SĐK:VD-20669-14
    Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 – VIỆT NAM
    Nhà đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định:

    Thuốc Bilodin được chỉ định điều trị trong các trường hợp:

    – Viêm mũi dị ứng như : Hắt hơi, sổ mũi và ngứa. 

    – Viêm kết mạc dị ứng như : Ngứa mắt và nóng mắt. 
    – Triệu chứng của mề đay và các rối loạn dị ứng da.

    Liều lượng – Cách dùng

    Dùng uống: 

    – Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên/ngày. 
    – Trẻ 6-12 tuổi: >= 30 kg: 1 viên x 1 lần/ngày; < 30 kg: 1/2 viên x 1 lần/ngày. 
    – Người suy gan hoặc suy thận: 1/2 viên/ngày hoặc 1 viên/lần, mỗi 2 ngày.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với thành phần thuốc. Trẻ

    Tương tác thuốc:

    Cimetidine, erythromycin, ketoconazole, quinidine, fluconazole, fluoxetine làm tăng nồng độ loratadine trong máu.

    Tác dụng phụ:

    Mệt mỏi, buồn nôn, đau đầu, mạch nhanh, ngất, rối loạn tiêu hoá & tăng cảm giác thèm ăn.

    Chú ý đề phòng:

    Suy gan. Suy thận. Không nên dùng khi có thai & cho con bú.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Bilodin và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Bilodin bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Bilodin cập nhật ngày 27/11/2020: https://drugbank.vn/thuoc/Bilodin&VD-20669-14

  • Thuốc Airtaline

    Thuốc Airtaline

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Airtaline công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Airtaline điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Airtaline ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Airtaline

    Thuốc Airtaline 10mg Loratadin giảm các triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa
    Thuốc Airtaline 10mg Loratadin giảm các triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa 
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế: Viên nén
    Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    Loratadin 10mg
    SĐK:VD-32157-19
    Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int’ L – VIỆT NAM
    Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int’ L
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định thuốc Airtaline

    Thuốc Airtaline được điều trị trong các trường hợp:

    – Giảm các triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng quanh năm như hắt hơi, sổ mũi, ngứa, nghẹt mũi, kèm kích ứng mắt, chảy nước mắt & đỏ mắt, ngứa họng & ho.

    – Giảm các triệu chứng mày đay mạn tính tự phát.

    Liều lượng – Cách dùng thuốc Airtaline

    * Người lớn và thanh thiếu niên (≥12 tuổi): 
    – Một viên nén bao film 5 mg hoặc 10 ml (5 mg)
    * Đối với trẻ em 6-11 tuổi dùng liều là 2,5 mg mỗi ngày một lần.
    – Uống cùng hoặc không cùng bữa ăn, để giảm các triệu chứng liên quan đến viêm mũi dị ứng (bao gồm viêm mũi dị ứng không liên tục và viêm mũi dị ứng kéo dài) và mày đay. 
    – Chỉ dùng đường uống.
    *Viêm mũi dị ứng không liên tục (triệu chứng xuất hiện < 4 ngày/tuần hoặc < 4 tuần) nên được điều trị phù hợp dựa trên đánh giá tiền sử bệnh của bệnh nhân và nên ngừng điều trị khi hết triệu chứng và tái điều trị khi tái xuất hiện triệu chứng.
    Trong viêm mũi dị ứng kéo dài (triệu chứng xuất hiện > 4 ngày/tuần và kéo dài > 4 tuần), có thể điều trị liên tục trong thời gian tiếp xúc với dị nguyên.
    Quá liều
    Khi có quá liều, cân nhắc dùng các biện pháp chuẩn để loại bỏ phần hoạt chất chưa được hấp thu. Nên điều trị triệu chứng và điều trị nâng đỡ.
    Trên một nghiên cứu lâm sàng đa liều ở người lớn và thanh thiếu niên sử dụng desloratadine lên đến 45 mg (cao gấp 9 lần liều lâm sàng) đã không quan sát thấy biểu hiện lâm sàng của quá liều.
    Desloratadine không được bài tiết qua thẩm phân máu; chưa rõ liệu có được bài tiết qua thẩm phân phúc mạc hay không.

    Chống chỉ định thuốc Airtaline

    Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc mẫn cảm với loratadin.

    Tương tác thuốc Airtaline

    Khi dùng đồng thời, desloratadin làm tăng nồng độ đỉnh trong huyết tương của các thuốc erythromycin, ketoconazol, azithromycin, cimetidin.

    Tác dụng phụ thuốc Airtaline

    Hiếm: cảm giác mệt mỏi, khô miệng, nhức đầu. Rất hiếm: nổi mẩn & phản vệ.

    Trong các thử nghiệm lâm sàng với các chỉ định về viêm mũi dị ứng và mày đay tự phát mạn tính, với liều đề nghị 5 mg/ngày, những tác dụng ngoại ý được báo cáo ở 3% bệnh nhân và cao hơn so với bệnh nhân dùng placebo. Những tác dụng bất lợi thường gặp nhất với tần xuất cao hơn placebo là mệt mỏi (1,2%), khô miệng (0,8%), và nhức đầu (0,6%).

    Trong quá trình lưu hành desloratadine trên thị trường, rất hiếm báo cáo về phản ứng quá mẫn (kể cả phản vệ và phát ban), nhanh nhịp tim, đánh trống ngực, tăng hoạt động tâm thần vận động, cơn động kinh, tăng các men gan, viêm gan và tăng bilirubin.

    Chú ý đề phòng khi dùng thuốc Airtaline

    Trẻ em

    Có thai & khi cho con bú: không nên dùng.

    Lúc có thai và lúc nuôi con bú

    Nhìn chung không thấy ảnh hưởng đến khả năng sinh sản ở chuột với liều desloratadine cao gấp 34 lần liều lâm sàng đề nghị cho người.

    Không quan sát thấy tác dụng gây quái thai hoặc đột biến gen trong các thử nghiệm trên động vật dùng desloratadine.

    Do chưa có dữ liệu lâm sàng về việc sử dụng desloratadine trong thai kỳ nên chưa xác định được tính an toàn trong thời kỳ mang thai.

    Không sử dụng trong thai kỳ trừ khi lợi ích vượt trội nguy cơ.

    Không dùng cho phụ nữ cho con bú do Airtaline được tiết vào sữa mẹ.

    Không quan sát thấy ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Airtaline và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Airtaline bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Airtaline cập nhật ngày 27/11/2020: https://drugbank.vn/thuoc/Airtaline&VD-32157-19