AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Verapamil Hydrochloride công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Verapamil Hydrochloride điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Verapamil Hydrochloride ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.
Verapamil Hydrochloride

Thành phần:
| Nhà sản xuất: | Abbott Laboratories., Ltd – ANH | ||
| Nhà đăng ký: | Abbott Laboratories., Ltd | ||
| Nhà phân phối: |
Tác dụng :
Trong suy mạch vành, verapamil làm giảm tiêu thụ oxygen của cơ tim trực tiếp bằng can thiệp vào quá trình chuyển hoá tiêu thụ oxygen của cơ tim và gián tiếp bằng giảm hậu gánh, verapamil làm tăng lưu lượng máu động mạch vành và ngăn cản co thắt động mạch vành.
Verapamil có tác dụng chống loạn nhịp tim mạnh, đặc biệt đối với loạn nhịp tim trên thất. Thuốc kéo dài dẫn truyền xung động trong nút nhĩ thất do đó tuỳ theo loại loạn nhịp nhanh, phục hồi nhịp xoang và hoặc làm chậm tần số thất.
Chỉ định :
– Cơn cao huyết áp, loạn nhịp nhanh trên thất, suy động mạch vành cấp.
– Ðau thắt ngực mãn tính, đau thắt ngực lúc nghỉ kể cả đau thắt ngực do co thắt mạch; cơn đau thắt ngực sau nhồi máu cơ tim; phòng ngừa loạn nhịp nhanh trên thất.
Liều lượng – cách dùng:
Chống chỉ định :
Suy tim mất bù, hạ huyết áp, rung hoặc cuồng động nhĩ kèm hội chứng Wolf-Parkinson- White(hội chứng tiền kích thích), nhịp nhanh thất, hạ huyết áp.
Dị ứng với verapamil.
Không dùng verapamil tiêm tĩnh mạch cùng với thuốc chẹn beta-adrenergic.
Thận trọng lúc dùng :
Tương tác thuốc :
Tác dụng phụ
Qúa liều :
Các biểu hiện lâm sàng muộn có htể thấy khi dùng viên tác dụng kéo dài. Verapamil làm chậm chuyển động dạ dày, ruột.
Điều trị: rửa dạ dày, uống than hoạt. Điệu trị hỗ trợ tim: kích thích beta giao cảm hoặc tiêm tĩnh mạch dung dịch calci.
Bảo quản:
Bảo quản thuốc viên ở nhiệt độ 15-30 độ C, tránh ánh sáng và ẩm.
Thông tin thành phần Verapamil
Dược lực:
Dược động học :
– Phân bố: Thuốc liên kết nhiều với protein huyết tương xấp xỉ khoảng 90%.
– Chuyển hoá: chủ yếu chuyển hoá ở gan dưới dạng liên hợp.
– Thỉa trừ: qua thận, dưới dạng chất chuyển hoá liên hợp là 70%, dạng không chuyển hoá 3%, thải trừ qua mật và phân 9-16%.
Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm y tế
Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Verapamil Hydrochloride và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.
Cần tư vấn thêm về Thuốc Verapamil Hydrochloride bình luận cuối bài viết.



