Thẻ: Công ty Korea Etex Inc – HÀN QUỐC

  • Thuốc Etexginoel Softcaps

    Thuốc Etexginoel Softcaps

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Etexginoel Softcaps công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Etexginoel Softcaps điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Etexginoel Softcaps ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Etexginoel Softcaps

    Etexginoel Softcaps
    Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
    Dạng bào chế:Viên nang mềm

    Thành phần:

    L-Cystine
    Hàm lượng:
    500mg
    SĐK:VN-8909-04
    Nhà sản xuất: Korea Etex Inc – HÀN QUỐC
    Nhà đăng ký: Binex Co., Ltd
    Nhà phân phối:

    Tác dụng :

    Khi L-cystin có đủ trong hắc tố bào sẽ tác dụng với dopaquinone để tạo ra cystinyldopa có tác dụng tăng chuyển hoá ở da, đưa hắc tố ra lớp da phía ngoài và đào thải cùng với lớp sừng. L-cystin có tác dụng tăng cường tạo keratin, làm vững chân tóc, cứng móng.

    L- cystin ức chế collagenase-enzym phá huỷ chất tạo keo, làm hư hại giác mạc. Collagenase được tạo thành ở nơi tổn thương giác mạc gây ra do chấn thương, hoá chất, virus hoặc vi khuẩn.

    Ngoài ra L-cystin còn là tác nhân đóng vai trò chủ yếu trong nhiều bệnh thoái hoá và lão hoá, do vậy thuốc có tác dụng chống lão hoá, tăng tuổi thọ.

    Chỉ định :

    Sạm da do mỹ phẩm, do thuốc ( thuốc tránh thai…), có thai, suy gan, tuổi tiền mãn kinh, rám má, cháy nắng.

    Viêm da do thuốc, cơ địa dị ứng, eczema, mày đay, trứng cá, bệnh da tăng tiết bã nhờn, chứng ban da.

    Rụng, gãy tóc, rối loạn dinh dưỡng móng.

    Viêm giác mạc chấm nông, loét và tổn thương biểu mô giác mạc.

    Liều lượng – cách dùng:

    Uống 2-4 viên 500 mg mỗi ngày, liên tục trong 30 ngày. Nếu kết quả tốt uống tiếp 1-2 tháng hoặc mỗi tháng 10-20 ngày.

    Trong khoa mắt: điều trị tấn công 4-6 viên 500 mg/ ngày, liều điều trị 2-4 viên/ngày trong vài tuần.

    Chống chỉ định :

    Suy thận nặng, hôn mê gan.

    Thận trọng lúc dùng :

    Thuốc có tác dụng chậm nhưng bền lâu.

    Không nên dùng cho bệnh nhân bị chứng cystin niệu, trẻ em dưới 6 tuổi.

    Tác dụng phụ

    Vài trường hợp có thể gặp tăng mụn trứng cá nhẹ ở gia đoạn đầu dùng thuốc, đây là tác dụng loại bỏ chất cặn bã ở da của thuốc và sẽ hết khi tiếp tục điều trị.

    Bảo quản:

    Trong bao bì kín, tránh để ở nơi ẩm ướt, bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C.

    Thông tin thành phần L-cystine

    Dược lực:

    L-cystin là một amino acid tự nhiên, có chứa gốc –SH, được tinh chế từ nhung hươu, có tác dụng tăng chuyển hoá ở da, có tác dụng khử các gốc tự do.

    Dược động học :

    – Hấp thu: L-cystin hấp thu tích cực từ đường ruột, nồng độ đỉnh huyết tương đạt được từ 1-6 giờ sau khi uống.

    – Phân bố: L-cystin được phân bố chủ yếu ở gan và có ở bề mặt cơ thể sau 5 giờ.

    – Chuyển hoá: thuốc được chuyển hoá qua gan như taurin và acid pyruvic.

    – Thải trừ: thuốc được thải trừ chủ yếu qua mật, 21% liều L-cystin được thải trừ trong vòng 24 giờ sau khi uống.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Etexginoel Softcaps và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Etexginoel Softcaps bình luận cuối bài viết.

  • Thuốc Etexatri Tablets

    Thuốc Etexatri Tablets

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Etexatri Tablets công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Etexatri Tablets điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Etexatri Tablets ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Etexatri Tablets

    Etexatri Tablets
    Nhóm thuốc: Thuốc tim mạch
    Dạng bào chế:Viên nén bao tan trong ruột
    Đóng gói:Hộp 10 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    Adenosine triphosphate
    Hàm lượng:
    21;96mg
    SĐK:VN-8763-04
    Nhà sản xuất: Korea Etex Inc – HÀN QUỐC
    Nhà đăng ký: Hana Pharm Co., Ltd
    Nhà phân phối:

    Chỉ định:

    – Thiểu năng tim.

    – Di chứng xuất huyết não, nhồi máu não, xơ cứng động mạch não, chấn thương đầu.

    – Chứng mỏi mắt do điều tiết.

    – Co giãn cơ.

    – Viêm dạ dày mãn tính liên quan đến giảm chức năng đường ruột.

    Liều lượng – Cách dùng

    Liều dùng 2 – 3 viên/ngày, chia 2 – 3 lần/ngày. Chỉnh liều theo độ tuổi & triệu chứng bệnh.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với thành phần thuốc

    Tác dụng phụ:

    Hiếm: buồn nôn, chán ăn, rối loạn tiêu hóa, ngứa, nhức đầu & suy nhược.

    Chú ý đề phòng:

    – Thận trọng khi có tiền sử nhồi máu cơ tim, ở người lớn tuổi.

    – Không dùng cho phụ nữ có thai.

    Thông tin thành phần Adenosine

    Dược lực:

    Adenosine là thuốc chống loạn nhịp tim.

    Dược động học :

    Adenosin khi tiêm tĩnh mạch bị mất nhanh khỏi tuần hoàn do thuốc xâm nhập vào tế bào, chủ yếu vào hồng cầu và tế bào nội mô mạch máu. Adenosin trong tế bào chuyển hoá nhanh do phosphoryl hoá thành adenosin monophosphat nhờ adenosinkinase hoặc do khử amin thành inosin nhờ adenosin desaminase trong bào tương. Adenosin ngoài tế bào bị mất nhanh do xâm nhập vào tế bào với nửa đời dưới 10 giây trong máu toàn phần. Vì adenosin không cần có sự tham gia của chức năng gan hoặc thận để hạot hoá hoặc bất hoạt, cho nên suy gan hoặc suy thận không có ảnh hưởng đến tính hiệu quả hoặc tính dung nạp của thuốc.

    Tác dụng :

    Adenosin là chất chủ vận purin, tác động trên các thụ thể P1 và P2 (mặc dù thụ thể P1 nhạy với adenosin hơn).

    Tác dụng dược lý của thuốc gồm giãn mạch vành, giãn mạch ngoại biên, giảm lực co cơ tim, ức chế nút xoang và dẫn truyền nút nhĩ thất. Trong nhịp nhanh trên thất, nhịp xoang phục hồi ở 85-95% người bệnh.

    Chỉ định :

    Cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất kể cả con đường dẫn truyền phụ (hội chứng Wolf Parkinson White). Chẩn đoán loạn nhịp tim nhanh cấp tính & xét nghiệm về stress dược lý học.

    Liều lượng – cách dùng:

    Liều khởi đầu 6mg (tiêm IV nhanh). Nếu chưa có hiệu quả, tiêm IV nhanh nhắc lại 12mg. Mỗi lần tiêm tối đa 12mg.

    Chống chỉ định :

    Quá mẫn với thành phần thuốc. Block nhĩ thất, hội chứng suy nút xoang, rung nhĩ, cuồng động nhĩ.

    Tác dụng phụ

    Loạn nhịp tim, co tâm nhĩ sớm, chậm nhịp xoang, đánh trống ngực. Ðỏ bừng mặt, khó thở, tức ngực, có thể vô tâm thu

    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Etexatri Tablets và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Etexatri Tablets bình luận cuối bài viết.