Thẻ: Fexofenadin HCl 60mg

  • Thuốc Glodas 60

    Thuốc Glodas 60

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Glodas 60 công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Glodas 60 điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Glodas 60 ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Glodas 60

    Thuốc Glodas 60 60mg Fexofenadin HCl điều trị các triệu chứng của viêm mũi dị ứng theo mùa
    Thuốc Glodas 60 60mg Fexofenadin HCl điều trị các triệu chứng của viêm mũi dị ứng theo mùa 
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    Đóng gói: Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    Fexofenadin HCl 60 mg
    SĐK:VD-20709-14
    Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm GLOMED – VIỆT NAM
    Nhà đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm GLOMED
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định thuốc Glodas 60

    Điều trị các triệu chứng của viêm mũi dị ứng theo mùa.

    Nổi mề đay và mề đay tự phát mạn tính.

    Liều lượng – Cách dùng thuốc Glodas 60

    Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa

    Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 60mg x 2lần/ngày hoặc 180mg x 1lần/ngày. 
    Bệnh nhân bị suy thận liều khởi đầu 60mg x 1lần/ngày

    Trẻ em từ 6-11 tuổi: 30mg x 2lần/ngày. 
    Trẻ em bị suy thận liều khởi đầu 30mg x 1lần/ngày. 
    Mề đay tự phát mạn tính: 
    Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 60mg x 2lần/ngày. 
    Bệnh nhân bị suy thận liều khởi đầu 60mg x 1lần/ngày
    Trẻ em từ 6-11 tuổi: 30mg x 2lần/ngày.
    Trẻ em bị suy thận liều khởi đầu 30mg x 1lần/ngày.

    Chống chỉ định thuốc Glodas 60

    Bệnh nhân bị mẫn cảm với các thành phần thuốc.

    Tương tác thuốc:

    Fexofenadin không qua chuyển hóa ở gan nên không tương tác với các thuốc chuyển hóa qua gan. Dùng fexofenadin hydroclorid với erythromycin hoặc ketoconazol làm tăng nồng độ Fexofenadin trong huyết tương gấp 2-3lần. Tuy nhiên sự gia tăng này không ảnh hưởng trên khoảng QT, và so sánh với các thuốc trên khi dùng riêng lẻ, cũng không thấy tăng thêm bất cứ phản ứng phụ nào.

    Dùng đồng thời với thuốc kháng acid chứa gel aluminium hay magnesium làm giảm độ sinh khả dụng của fexofenadin hydroclorid.

    Tác dụng phụ thuốc Glodas 60

    Tần suất xuất hiện tác dụng phụ trên nhóm người bệnh sử dụng thuốc cũng tương tự như được quan sát trên nhóm người bệnh sử dụng placebo. Tác dụng phụ thường gặp như đau đầu, hoa mắt, chóng mặt và mệt mỏi.

    Chú ý đề phòng 

    Người lớn tuổi, bệnh nhân suy thận, suy gan.

    Chỉ sử dụng ở phụ nữ có thai trong trường hợp thật sự cần thiết.

    Khuyến cáo không nên sử dụng thuốc ở phụ nữ cho con bú.

    Bảo quản 

    Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Glodas 60 và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Glodas 60 bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Glodas 60 cập nhật ngày 12/12/2020: https://drugbank.vn/thuoc/Glodas-60&VD-20709-14

  • Thuốc Hasalfast

    Thuốc Hasalfast

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Hasalfast công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Hasalfast điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Hasalfast ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Hasalfast

    Thuốc Hasalfast 60mg Fexofenadin HCl điều trị các triệu chứng của viêm mũi dị ứng theo mùa
    Thuốc Hasalfast 60mg Fexofenadin HCl điều trị các triệu chứng của viêm mũi dị ứng theo mùa 
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế: Viên nén bao phim

    Thành phần:

    Fexofenadin HCl 60 mg
    SĐK:VD-22663-15
    Nhà sản xuất: Công ty TNHH Hasan-Dermapharm – VIỆT NAM
    Nhà đăng ký: Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
    Nhà phân phối: ãthuoc

    Chỉ định 

    Thuốc Hasalfast được chỉ định để:

    Điều trị các triệu chứng của viêm mũi dị ứng theo mùa.

    Nổi mề đay và mề đay tự phát mạn tính.

    Liều lượng – Cách dùng thuốc Hasalfast

    Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa

    Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 60mg x 2lần/ngày hoặc 180mg x 1lần/ngày. 

    Bệnh nhân bị suy thận liều khởi đầu 60mg x 1lần/ngày

    Trẻ em từ 6-11 tuổi: 30mg x 2lần/ngày. 
    Trẻ em bị suy thận liều khởi đầu 30mg x 1lần/ngày. 
    Mề đay tự phát mạn tính: 
    Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 60mg x 2lần/ngày. 
    Bệnh nhân bị suy thận liều khởi đầu 60mg x 1lần/ngày
    Trẻ em từ 6-11 tuổi: 30mg x 2lần/ngày.
    Trẻ em bị suy thận liều khởi đầu 30mg x 1lần/ngày.

    Chống chỉ định:

    Bệnh nhân bị mẫn cảm với các thành phần thuốc.

    Tương tác thuốc:

    Fexofenadin không qua chuyển hóa ở gan nên không tương tác với các thuốc chuyển hóa qua gan. Dùng fexofenadin hydroclorid với erythromycin hoặc ketoconazol làm tăng nồng độ Fexofenadin trong huyết tương gấp 2-3lần. Tuy nhiên sự gia tăng này không ảnh hưởng trên khoảng QT, và so sánh với các thuốc trên khi dùng riêng lẻ, cũng không thấy tăng thêm bất cứ phản ứng phụ nào.

    Dùng đồng thời với thuốc kháng acid chứa gel aluminium hay magnesium làm giảm độ sinh khả dụng của fexofenadin hydroclorid.

    Tác dụng phụ:

    Tần suất xuất hiện tác dụng phụ trên nhóm người bệnh sử dụng thuốc cũng tương tự như được quan sát trên nhóm người bệnh sử dụng placebo. Tác dụng phụ thường gặp như đau đầu, hoa mắt, chóng mặt và mệt mỏi.

    Chú ý đề phòng:

    Người lớn tuổi, bệnh nhân suy thận, suy gan.

    Chỉ sử dụng ở phụ nữ có thai trong trường hợp thật sự cần thiết.

    Khuyến cáo không nên sử dụng thuốc ở phụ nữ cho con bú.

    Bảo quản:

    Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Hasalfast và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Hasalfast bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Hasalfast cập nhật ngày 26/11/2020: https://drugbank.vn/thuoc/Hasalfast&VD-22663-15

  • Thuốc Telfor 60

    Thuốc Telfor 60

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Telfor 60 công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Telfor 60 điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Telfor 60 ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Telfor 60

    Telfor 60
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    Fexofenadin hydroclorid 60 mg
    SĐK:VD-26604-17
    Nhà sản xuất: Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG – VIỆT NAM
    Nhà đăng ký: Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định:

    Điều trị các triệu chứng của viêm mũi dị ứng theo mùa.

    Nổi mề đay và mề đay tự phát mạn tính.

    Liều lượng – Cách dùng

    Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa

    Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 60mg x 2lần/ngày hoặc 180mg x 1lần/ngày. 
    Bệnh nhân bị suy thận liều khởi đầu 60mg x 1lần/ngày

    Trẻ em từ 6-11 tuổi: 30mg x 2lần/ngày. 
    Trẻ em bị suy thận liều khởi đầu 30mg x 1lần/ngày. 
    Mề đay tự phát mạn tính: 
    Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 60mg x 2lần/ngày. 
    Bệnh nhân bị suy thận liều khởi đầu 60mg x 1lần/ngày
    Trẻ em từ 6-11 tuổi: 30mg x 2lần/ngày.
    Trẻ em bị suy thận liều khởi đầu 30mg x 1lần/ngày.

    Chống chỉ định:

    Bệnh nhân bị mẫn cảm với các thành phần thuốc.

    Tương tác thuốc:

    Fexofenadin không qua chuyển hóa ở gan nên không tương tác với các thuốc chuyển hóa qua gan. Dùng fexofenadin hydroclorid với erythromycin hoặc ketoconazol làm tăng nồng độ Fexofenadin trong huyết tương gấp 2-3lần. Tuy nhiên sự gia tăng này không ảnh hưởng trên khoảng QT, và so sánh với các thuốc trên khi dùng riêng lẻ, cũng không thấy tăng thêm bất cứ phản ứng phụ nào.

    Dùng đồng thời với thuốc kháng acid chứa gel aluminium hay magnesium làm giảm độ sinh khả dụng của fexofenadin hydroclorid.

    Tác dụng phụ:

    Tần suất xuất hiện tác dụng phụ trên nhóm người bệnh sử dụng thuốc cũng tương tự như được quan sát trên nhóm người bệnh sử dụng placebo. Tác dụng phụ thường gặp như đau đầu, hoa mắt, chóng mặt và mệt mỏi.

    Chú ý đề phòng:

    Người lớn tuổi, bệnh nhân suy thận, suy gan.

    Chỉ sử dụng ở phụ nữ có thai trong trường hợp thật sự cần thiết.

    Khuyến cáo không nên sử dụng thuốc ở phụ nữ cho con bú.

    Bảo quản:

    Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Telfor 60 và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Telfor 60 bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Telfor 60 cập nhật ngày 21/12/2020: https://drugbank.vn/thuoc/Telfor-60&VD-26604-17

  • Thuốc Telfor-60mg

    Thuốc Telfor-60mg

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Telfor-60mg công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Telfor-60mg điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Telfor-60mg ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Telfor-60mg

    Telfor-60mg
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    Fexofenadine hydrochloride
    Hàm lượng:
    60mg
    SĐK:VD-2786-07
    Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang – VIỆT NAM
    Nhà đăng ký:
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định:

    Các triệu chứng do viêm mũi dị ứng theo mùa & nổi mề đay tự phát mãn tính: hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, mắt ngứa đỏ, chảy nước mắt.

    Liều lượng – Cách dùng

    Người lớn & trẻ >= 12 tuổi: 

    – Viêm mũi dị ứng theo mùa 60 mg x 2 lần/ngày, có thể 120 mg hoặc 180 mg x 1 lần/ngày.

    – Mề đay tự phát mãn tính 60 mg x 2 lần/ngày hoặc 180 mg x 1 lần/ngày. 

    – Suy thận: khởi đầu 60 mg x 1 lần/ngày.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với thành phần thuốc.

    Tương tác thuốc:

    Nên uống cách 2 giờ với thuốc kháng acid có chứa Al & Mg.

    Tác dụng phụ:

    Nhức đầu, buồn ngủ, buồn nôn, choáng váng & mệt mỏi.

    Chú ý đề phòng:

    Phụ nữ có thai & cho con bú, trẻ

    Bảo quản:

    Bảo quản dưới 25 độ C, tránh ẩm.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Telfor-60mg và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Telfor-60mg bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Telfor cập nhật ngày 18/12/2020: https://drugbank.vn/thuoc/Telfor-120&VD-19286-13

  • Thuốc Cadifast 60

    Thuốc Cadifast 60

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Cadifast 60 công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc này điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc này ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Cadifast 60

    Cadifast 60
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên, chai 200 viên

    Thành phần:

    Fexofenadin HCl 60 mg
    SĐK:VD-15730-11
    Nhà sản xuất: Công ty TNHH US Pharma USA – VIỆT NAM
    Nhà đăng ký: Công ty TNHH US Pharma USA
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định:

    Thuốc Cadifast được chỉ định điều trị các triệu chứng do viêm mũi dị ứng theo mùa & nổi mề đay tự phát mãn tính: hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, mắt ngứa đỏ, chảy nước mắt.

    Liều lượng – Cách dùng

    Người lớn & trẻ >= 12 tuổi: 

    – Viêm mũi dị ứng theo mùa 60 mg x 2 lần/ngày, có thể 120 mg hoặc 180 mg x 1 lần/ngày.

    – Mề đay tự phát mãn tính 60 mg x 2 lần/ngày hoặc 180 mg x 1 lần/ngày. 

    – Suy thận: khởi đầu 60 mg x 1 lần/ngày.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với thành phần thuốc.

    Tương tác thuốc:

    Nên uống cách 2 giờ với thuốc kháng acid có chứa Al & Mg.

    Tác dụng phụ:

    Nhức đầu, buồn ngủ, buồn nôn, choáng váng & mệt mỏi.

    Chú ý đề phòng:

    Phụ nữ có thai & cho con bú, trẻ

    Bảo quản:

    Bảo quản dưới 25 độ C, tránh ẩm.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Cadifast 60 và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Cadifast 60 bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Cadifast cập nhật ngày 30/11/2020: https://drugbank.vn/thuoc/Cadifast-120&VD-15730-11

  • Thuốc Fedimtast

    Thuốc Fedimtast

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Fedimtast công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Fedimtast điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Fedimtast ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Fedimtast

    Fedimtast
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    Đóng gói: Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    Fexofenadin HCl 60mg
    SĐK:VD-20599-14
    Nhà sản xuất: Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam – VIỆT NAM
    Nhà đăng ký: Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định:

    Điều trị các triệu chứng của viêm mũi dị ứng theo mùa.

    Nổi mề đay và mề đay tự phát mạn tính.

    Liều lượng – Cách dùng

    Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa

    Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 60mg x 2lần/ngày hoặc 180mg x 1lần/ngày. 
    Bệnh nhân bị suy thận liều khởi đầu 60mg x 1lần/ngày

    Trẻ em từ 6-11 tuổi: 30mg x 2lần/ngày. 
    Trẻ em bị suy thận liều khởi đầu 30mg x 1lần/ngày. 
    Mề đay tự phát mạn tính: 
    Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 60mg x 2lần/ngày. 
    Bệnh nhân bị suy thận liều khởi đầu 60mg x 1lần/ngày
    Trẻ em từ 6-11 tuổi: 30mg x 2lần/ngày.
    Trẻ em bị suy thận liều khởi đầu 30mg x 1lần/ngày.

    Chống chỉ định:

    Bệnh nhân bị mẫn cảm với các thành phần thuốc.

    Tương tác thuốc:

    Fexofenadin không qua chuyển hóa ở gan nên không tương tác với các thuốc chuyển hóa qua gan. Dùng fexofenadin hydroclorid với erythromycin hoặc ketoconazol làm tăng nồng độ Fexofenadin trong huyết tương gấp 2-3lần. Tuy nhiên sự gia tăng này không ảnh hưởng trên khoảng QT, và so sánh với các thuốc trên khi dùng riêng lẻ, cũng không thấy tăng thêm bất cứ phản ứng phụ nào.

    Dùng đồng thời với thuốc kháng acid chứa gel aluminium hay magnesium làm giảm độ sinh khả dụng của fexofenadin hydroclorid.

    Tác dụng phụ:

    Tần suất xuất hiện tác dụng phụ trên nhóm người bệnh sử dụng thuốc cũng tương tự như được quan sát trên nhóm người bệnh sử dụng placebo. Tác dụng phụ thường gặp như đau đầu, hoa mắt, chóng mặt và mệt mỏi.

    Chú ý đề phòng:

    Người lớn tuổi, bệnh nhân suy thận, suy gan.

    Chỉ sử dụng ở phụ nữ có thai trong trường hợp thật sự cần thiết.

    Khuyến cáo không nên sử dụng thuốc ở phụ nữ cho con bú.

    Bảo quản:

    Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Fedimtast và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Fedimtast bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Fedimtast cập nhật ngày 04/12/2020: https://drugbank.vn/thuoc/Fedimtast&VD-20599-14