Thẻ: Fexofenadine

  • Thuốc Danapha telfadin

    Thuốc Danapha telfadin

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Danapha telfadin công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Danapha telfadin điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Danapha telfadin ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Danapha telfadin

    Thuốc Danapha telfadin 60mg Fexofenadine hydrochloride điều trị triệu chứng trong viêm mũi dị ứng
    Thuốc Danapha telfadin 60mg Fexofenadine hydrochloride điều trị triệu chứng trong viêm mũi dị ứng 
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế: Viên nén bao phim
    Đóng gói: Hộp 1 vỉ 10 viên nén bao phim

    Thành phần:

    Fexofenadine hydrochloride
    SĐK:VNA-2218-04
    Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược DANAPHA – VIỆT NAM
    Nhà đăng ký:
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định:

    Các triệu chứng do viêm mũi dị ứng theo mùa & nổi mề đay tự phát mãn tính: hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, mắt ngứa đỏ, chảy nước mắt.

    Liều lượng – Cách dùng

    Người lớn & trẻ >= 12 tuổi: 

    – Viêm mũi dị ứng theo mùa 60 mg x 2 lần/ngày, có thể 120 mg hoặc 180 mg x 1 lần/ngày.

    – Mề đay tự phát mãn tính 60 mg x 2 lần/ngày hoặc 180 mg x 1 lần/ngày. 

    – Suy thận: khởi đầu 60 mg x 1 lần/ngày.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với thành phần thuốc.

    Tương tác thuốc:

    Nên uống cách 2 giờ với thuốc kháng acid có chứa Al & Mg.

    Tác dụng phụ:

    Nhức đầu, buồn ngủ, buồn nôn, choáng váng & mệt mỏi.

    Chú ý đề phòng:

    Phụ nữ có thai & cho con bú, trẻ

    Bảo quản:

    Bảo quản dưới 25 độ C, tránh ẩm.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Danapha telfadin và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Danapha telfadin bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Danapha telfadin cập nhật ngày 04/12/2020: https://drugbank.vn/thuoc/Danapha-Telfadin-180&VD-28786-18

  • Thuốc Inflex 180

    Thuốc Inflex 180

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Inflex 180 công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Inflex 180 điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Inflex 180 ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Inflex 180

    Thuốc Inflex 180 180mg Fexofenadine hydrochloride điều trị các triệu chứng do viêm mũi dị ứng theo mùa
    Thuốc Inflex 180 180mg Fexofenadine hydrochloride điều trị các triệu chứng do viêm mũi dị ứng theo mùa 
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế: Viên nén bao phim-180mg
    Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    Fexofenadine hydrochloride
    Hàm lượng:
    180mg
    SĐK:VN-3658-07
    Nhà sản xuất: Ind-Swift Ltd – ẤN ĐỘ
    Nhà đăng ký: Ind-Swift Ltd
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định:

    Các triệu chứng do viêm mũi dị ứng theo mùa & nổi mề đay tự phát mãn tính: hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, mắt ngứa đỏ, chảy nước mắt.

    Liều lượng – Cách dùng

    Người lớn & trẻ >= 12 tuổi: 

    – Viêm mũi dị ứng theo mùa 60 mg x 2 lần/ngày, có thể 120 mg hoặc 180 mg x 1 lần/ngày.

    – Mề đay tự phát mãn tính 60 mg x 2 lần/ngày hoặc 180 mg x 1 lần/ngày. 

    – Suy thận: khởi đầu 60 mg x 1 lần/ngày.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với thành phần thuốc.

    Tương tác thuốc:

    Nên uống cách 2 giờ với thuốc kháng acid có chứa Al & Mg.

    Tác dụng phụ:

    Nhức đầu, buồn ngủ, buồn nôn, choáng váng & mệt mỏi.

    Chú ý đề phòng:

    Phụ nữ có thai & cho con bú, trẻ

    Bảo quản:

    Bảo quản dưới 25 độ C, tránh ẩm.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Inflex 180 và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Inflex 180 bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Inflex 180 cập nhật ngày 07/12/2020: https://drugbank.vn/thuoc/Inflex-180&VN-17462-13

  • Thuốc Fexofenaderm 180 mg

    Thuốc Fexofenaderm 180 mg

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Fexofenaderm 180 mg công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc này điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc này ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Fexofenaderm 180 mg

    Thuốc Fexofenaderm 180mg Fexofenadin hydroclorid điều trị bệnh dị ứng
    Thuốc Fexofenaderm 180mg Fexofenadin hydroclorid điều trị bệnh dị ứng 
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế:Viên nén bao phim

    Thành phần:

    Fexofenadin hydroclorid 180mg
    SĐK:VD-22685-15
    Nhà sản xuất: Công ty TNHH Hasan-Dermapharm – VIỆT NAM
    Nhà đăng ký: Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định:

    Các triệu chứng do viêm mũi dị ứng theo mùa & nổi mề đay tự phát mãn tính: hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, mắt ngứa đỏ, chảy nước mắt.

    Liều lượng – Cách dùng

    Người lớn & trẻ >= 12 tuổi: 

    – Viêm mũi dị ứng theo mùa 60 mg x 2 lần/ngày, có thể 120 mg hoặc 180 mg x 1 lần/ngày.

    – Mề đay tự phát mãn tính 60 mg x 2 lần/ngày hoặc 180 mg x 1 lần/ngày. 

    – Suy thận: khởi đầu 60 mg x 1 lần/ngày.

    Chống chỉ định:

    Quá mẫn với thành phần thuốc.

    Tương tác thuốc:

    Nên uống cách 2 giờ với thuốc kháng acid có chứa Al & Mg.

    Tác dụng phụ:

    Nhức đầu, buồn ngủ, buồn nôn, choáng váng & mệt mỏi.

    Chú ý đề phòng:

    Phụ nữ có thai & cho con bú, trẻ

    Bảo quản:

    Bảo quản dưới 25 độ C, tránh ẩm.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Fexofenaderm 180 mg và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Fexofenaderm 180 mg bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Fexofenaderm cập nhật ngày 04/12/2020: https://www.drugs.com/international/fexofenaderm.html

    Thuốc Fexofenaderm cập nhật ngày 04/12/2020: https://drugbank.vn/thuoc/Fexofenaderm-180-mg&VD-22685-15

  • Thuốc Fegra 60 mg

    Thuốc Fegra 60 mg

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Fegra 60 mg công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Fegra 60 mg điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Fegra 60 mg ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Fegra 60 mg

    Fegra 60 mg
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế: Viên nang cứng
    Đóng gói: Hộp 1 vỉ x 10 viên

    Thành phần:

    Fexofenadin hydroclorid 60mg
    SĐK:VD-24437-16
    Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Pymepharco – VIỆT NAM
    Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Pymepharco
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định:

    Điều trị các triệu chứng của viêm mũi dị ứng theo mùa.

    Nổi mề đay và mề đay tự phát mạn tính.

    Liều lượng – Cách dùng

    Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa

    Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 60mg x 2lần/ngày hoặc 180mg x 1lần/ngày. 
    Bệnh nhân bị suy thận liều khởi đầu 60mg x 1lần/ngày

    Trẻ em từ 6-11 tuổi: 30mg x 2lần/ngày. 
    Trẻ em bị suy thận liều khởi đầu 30mg x 1lần/ngày. 
    Mề đay tự phát mạn tính: 
    Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 60mg x 2lần/ngày. 
    Bệnh nhân bị suy thận liều khởi đầu 60mg x 1lần/ngày
    Trẻ em từ 6-11 tuổi: 30mg x 2lần/ngày.
    Trẻ em bị suy thận liều khởi đầu 30mg x 1lần/ngày.

    Chống chỉ định:

    Bệnh nhân bị mẫn cảm với các thành phần thuốc.

    Tương tác thuốc:

    Fexofenadin không qua chuyển hóa ở gan nên không tương tác với các thuốc chuyển hóa qua gan. Dùng fexofenadin hydroclorid với erythromycin hoặc ketoconazol làm tăng nồng độ Fexofenadin trong huyết tương gấp 2-3lần. Tuy nhiên sự gia tăng này không ảnh hưởng trên khoảng QT, và so sánh với các thuốc trên khi dùng riêng lẻ, cũng không thấy tăng thêm bất cứ phản ứng phụ nào.

    Dùng đồng thời với thuốc kháng acid chứa gel aluminium hay magnesium làm giảm độ sinh khả dụng của fexofenadin hydroclorid.

    Tác dụng phụ:

    Tần suất xuất hiện tác dụng phụ trên nhóm người bệnh sử dụng thuốc cũng tương tự như được quan sát trên nhóm người bệnh sử dụng placebo. Tác dụng phụ thường gặp như đau đầu, hoa mắt, chóng mặt và mệt mỏi.

    Chú ý đề phòng:

    Người lớn tuổi, bệnh nhân suy thận, suy gan.

    Chỉ sử dụng ở phụ nữ có thai trong trường hợp thật sự cần thiết.

    Khuyến cáo không nên sử dụng thuốc ở phụ nữ cho con bú.

    Bảo quản:

    Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Fegra 60 mg và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Fegra 60 mg bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Fegra cập nhật ngày 05/12/2020: https://drugbank.vn/thuoc/Fegra-60-mg&VD-24437-16

  • Thuốc Fefasdin 180

    Thuốc Fefasdin 180

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Fefasdin 180 công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Fefasdin 180 điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Fefasdin 180 ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Fefasdin 180

    Thuốc Fefasdin 180mg Fexofenadin hydroclorid điều trị các triệu chứng của viêm mũi dị ứng theo mùa
    Thuốc Fefasdin 180mg Fexofenadin hydroclorid điều trị các triệu chứng của viêm mũi dị ứng theo mùa 
    Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
    Dạng bào chế: Viên nén bao phim

    Thành phần:

    Fexofenadin hydroclorid 180mg
    SĐK:VD-32849-19
    Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa – VIỆT NAM
    Nhà đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
    Nhà phân phối: azthuoc

    Chỉ định:

    Điều trị các triệu chứng của viêm mũi dị ứng theo mùa.

    Nổi mề đay và mề đay tự phát mạn tính.

    Liều lượng – Cách dùng

    Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa

    Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 60mg x 2lần/ngày hoặc 180mg x 1lần/ngày. 
    Bệnh nhân bị suy thận liều khởi đầu 60mg x 1lần/ngày

    Trẻ em từ 6-11 tuổi: 30mg x 2lần/ngày. 
    Trẻ em bị suy thận liều khởi đầu 30mg x 1lần/ngày. 
    Mề đay tự phát mạn tính: 
    Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 60mg x 2lần/ngày. 
    Bệnh nhân bị suy thận liều khởi đầu 60mg x 1lần/ngày
    Trẻ em từ 6-11 tuổi: 30mg x 2lần/ngày.
    Trẻ em bị suy thận liều khởi đầu 30mg x 1lần/ngày.

    Chống chỉ định:

    Bệnh nhân bị mẫn cảm với các thành phần thuốc.

    Tương tác thuốc:

    Fexofenadin không qua chuyển hóa ở gan nên không tương tác với các thuốc chuyển hóa qua gan. Dùng fexofenadin hydroclorid với erythromycin hoặc ketoconazol làm tăng nồng độ Fexofenadin trong huyết tương gấp 2-3lần. Tuy nhiên sự gia tăng này không ảnh hưởng trên khoảng QT, và so sánh với các thuốc trên khi dùng riêng lẻ, cũng không thấy tăng thêm bất cứ phản ứng phụ nào.

    Dùng đồng thời với thuốc kháng acid chứa gel aluminium hay magnesium làm giảm độ sinh khả dụng của fexofenadin hydroclorid.

    Tác dụng phụ:

    Tần suất xuất hiện tác dụng phụ trên nhóm người bệnh sử dụng thuốc cũng tương tự như được quan sát trên nhóm người bệnh sử dụng placebo. Tác dụng phụ thường gặp như đau đầu, hoa mắt, chóng mặt và mệt mỏi.

    Chú ý đề phòng:

    Người lớn tuổi, bệnh nhân suy thận, suy gan.

    Chỉ sử dụng ở phụ nữ có thai trong trường hợp thật sự cần thiết.

    Khuyến cáo không nên sử dụng thuốc ở phụ nữ cho con bú.

    Bảo quản:

    Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Fefasdin 180 và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Fefasdin 180 bình luận cuối bài viết.

    Nguồn tham khảo uy tín

    Thuốc Fefasdin cập nhật ngày 07/12/2020: https://www.drugs.com/mtm/fexofenadine.html

    Thuốc Fefasdin cập nhật ngày 07/12/2020: https://drugbank.vn/thuoc/Fefasdin-180&VD-32849-19