Thẻ: khám bệnh bệnh viện yhct trung ương

  • [Mới nhất] Cập nhật bảng giá dịch vụ bệnh viện YHCT Trung ương

    [Mới nhất] Cập nhật bảng giá dịch vụ bệnh viện YHCT Trung ương

    AZThuoc chia sẻ bài viết: [Mới nhất] Cập nhật bảng giá dịch vụ bệnh viện YHCT Trung ương, bạn đọc quan tâm vui lòng bình luận bên dưới để giải đáp. 

    Hãy tham khảo bài viết về Bảng giá dịch vụ bệnh viện YHCT Trung ương từ AZThuoc.com để chuẩn bị cho mình những thông tin cần thiết trước khi đến thăm khám tại bệnh viện nhé!

    >>> Xem thêm: [Chia sẻ] Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương và những điều cần biết

    Giới thiệu chung

    Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương là bệnh viện đầu ngành về YHCT – Trung tâm hợp tác về y học cổ truyền (YHCT) của Tổ chức y tế thế giới tại Việt Nam. Bệnh viện chuyên khám và điều trị bệnh bắng phương pháp Đông Tây kết hợp.

    Kể từ khi thành lập, với chức năng và nhiệm vụ chính là kế thừa, phát huy và phát triển YHCT, kết hợp YHCT với YHHĐ trong điều trị và dự phòng, bệnh viện đã đạt được rất nhiều thành tựu trong phát triển YHCT.

    Bảng giá dịch vụ bệnh viện yhct trung ương
    Bảng giá dịch vụ bệnh viện yhct trung ương

    Các chuyên khoa tại bệnh viện

    • Khám chữa các chuyên khoa: Nội, Ngoại, Phụ, Nội Nhi, Châm cứu dưỡng sinh, Lão, Hồi sức cấp cứu, Da liễu, Khám bệnh, Thận tiết niệu và nam học, Đa khoa ngũ quan, Cơ xương khớp.
    • Kiểm soát và Điều trị Ung bướu
    • Khám chữa bệnh tự nguyện chất lượng cao

    Bảng giá dịch vụ bệnh viện THCY Trung ương

    Giá Khám bệnh

    1 Khám bệnh 38,700

    Bảng giá dịch vụ bệnh viện YHCT Trung ương

    1 Bơm rửa phế quản 1,461,000
    2 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] 559,000
    3 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] 559,000
    4 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 559,000
    5 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] 559,000
    6 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] 559,000
    7 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] 559,000
    8 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] 559,000
    9 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] 559,000
    10 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế] 559,000
    11 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] 559,000
    12 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 559,000
    13 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế] 559,000
    14 Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) 559,000
    15 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển 559,000
    16 Điều trị bằng oxy cao áp 233,000
    17 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 479,000
    18 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 90,100
    19 Thông bàng quang 90,100
    20 Rửa bàng quang lấy máu cục 198,000

    Bảng giá dịch vụ bệnh viện YHCT Trung ương

    21 Đặt catheter lọc máu cấp cứu 568,000
    22 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) 1,541,000
    23 Thận nhân tạo cấp cứu 1,541,000
    24 Thận nhân tạo thường qui 556,000
    25 Soi đáy mắt cấp cứu 52,500
    26 Chọc dịch tuỷ sống 107,000
    27 Đặt ống thông dạ dày 90,100
    28 Rửa dạ dày cấp cứu 119,000
    29 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 589,000
    30 Thụt tháo 82,100
    31 Thụt giữ 82,100
    32 Đặt ống thông hậu môn 82,100
    33 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 728,000
    34 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 43,900
    35 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 137,000
    36 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 597,000
    37 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 134,000
    38 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 179,000
    39 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 240,000
    40 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 15,200

    Bảng giá dịch vụ bệnh viện YHCT Trung ương

    41 Định nhóm máu tại giường 39,100
    42 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 12,600
    43 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 32,800
    44 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 43,900
    45 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 459,000
    46 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện 459,000
    47 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 247,000
    48 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 247,000
    49 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da 653,000
    50 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 32,900
    51 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 11,100
    52 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 11,100
    53 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) 317,000
    54 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 216,000
    55 Đặt ống nội khí quản 568,000
    56 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu 762,000
    57 Mở khí quản cấp cứu 719,000
    58 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 719,000
    59 Mở khí quản thường quy 719,000
    60 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 719,000

    Bảng giá dịch vụ bệnh viện YHCT Trung ương

    61 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 57,600
    62 Thay ống nội khí quản 568,000
    63 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 653,000
    64 Thay canuyn mở khí quản 247,000
    65 Vận động trị liệu hô hấp 30,100
    66 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 20,400
    67 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 20,400
    68 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1,126,000
    69 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng 247,000
    70 Siêu âm màng phổi cấp cứu 43,900
    71 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 143,000
    72 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 185,000
    73 Mở màng phổi cấp cứu 596,000
    74 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca 596,000
    75 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ 185,000
    76 Bơm rửa khoang màng phổi 216,000
    77 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176,000
    78 Chọc dò dịch màng phổi 137,000
    79 Chọc hút khí màng phổi 143,000
    80 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 678,000

    Bảng giá dịch vụ bệnh viện YHCT Trung ương

    81 Điều trị bằng oxy cao áp 233,000
    82 Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi 196,000
    83 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 185,000
    84 Khí dung thuốc giãn phế quản 20,400
    85 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản 94,900
    86 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 178,000
    87 Siêu âm màng phổi cấp cứu 43,900
    88 Thay canuyn mở khí quản 247,000
    89 Vận động trị liệu hô hấp 30,100
    90 Chọc dò màng ngoài tim 247,000
    91 Điện tim thường 32,800
    92 Holter điện tâm đồ 198,000
    93 Holter huyết áp 198,000
    94 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ 201,000
    95 Nghiệm pháp Atropin 198,000
    96 Siêu âm Doppler mạch máu 222,000
    97 Siêu âm Doppler tim 222,000
    98 Chọc dò dịch não tuỷ 107,000
    99 Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) 1,157,000
    100 Đo điện thế kích thích bằng điện cơ 128,000
    101 Ghi điện cơ cấp cứu 128,000
    102 Ghi điện não thường quy 64,300
    103 Hút đờm hầu họng 11,100
    104 Siêu âm Doppler xuyên sọ 222,000
    105 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 52,500
    106 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 134,000
    107 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 50,700
    108 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 110,000
    109 Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản 206,000
    110 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu 1,126,000

    Bảng giá dịch vụ bệnh viện YHCT Trung ương

    111 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu 568,000
    112 Đặt sonde bàng quang 90,100
    113 Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online)) 1,504,000
    114 Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo 1,371,000
    115 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da 178,000
    116 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận 178,000
    117 Rút catheter đường hầm 178,000
    118 Rửa bàng quang lấy máu cục 198,000
    119 Rửa bàng quang 198,000
    120 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 137,000
    121 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 176,000
    122 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 137,000
    123 Đặt ống thông dạ dày 90,100
    124 Đặt ống thông hậu môn 82,100
    125 Rửa dạ dày cấp cứu 119,000
    126 Siêu âm ổ bụng 43,900
    127 Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm 176,000

    Lịch làm việc

    • Thứ 2 đến thứ 6: 7h00 – 17h00
    • Thứ 7 và Chủ nhật: nghỉ

    Địa chỉ và thông tin liên hệ

    • Địa chỉ: 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
    • Số hotline: 84-4-38263616.
    • Fax: 84-4- 38229353.
    • Email: [email protected]

    Nguồn tham khảo: https://nhtm.gov.vn/

    Như vậy, AZThuoc.com đã cung cấp cho bạn những thông tin mới nhất về bảng giá dịch vụ tại bệnh viện YHCT Trung ương. Mong rằng bài viết sẽ hữu ích. Chúc bạn tìm được địa chỉ thăm khám tốt nhất cho mình.

    Ngoài ra, AZThuoc.com để xuất bạn tham khảo thêm bài viết liên quan sau:

    • [Chia sẻ] Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương và những điều cần biết

    Nguồn bài viết được AZThuoc tổng hợp và biên soạn lại từ các sở y tế tỉnh thành medinet.hochiminhcity.gov.vn, soyte.hanoi.gov.vn, nguồn bộ y tế moh.gov.vn. 

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về [Mới nhất] Cập nhật bảng giá dịch vụ bệnh viện YHCT Trung ương và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.