hacklink hack forum hacklink film izle hacklink link 5k depositgiftcardmall/mygifteskişehir Escort Bayantaraftarium24jojobetaviatorสล็อตสล็อตhttps://mtweek.com/best eSIM plan travelromabettipobetkulisbetmostbetkavbetjojobetnesinecasinoonwinzlibraryjojobettaraftarium24Galabetbeste casino zonder cruksRedwin Girişizmir escortdeneme bonusu veren sitelerdeneme bonusu veren sitelervaycasinoholiganbetholiganbetdeneme bonusu veren sitelerdeneme bonusu veren sitelerdeneme bonusu veren sitelerkingroyalholiganbet 1228ledger livebedava bonustipobetholiganbetcasibomcasibomBahis sitelericasinolevant

Thẻ: tadocel 20mgml

  • Thuốc Tadocel 20mg/ml

    Thuốc Tadocel 20mg/ml

    AzThuoc.com chia sẻ bài viết về: Thuốc Tadocel 20mg/ml công dụng, tác dụng phụ – liều lượng, Thuốc Tadocel 20mg/ml điều trị bệnh gì. BÌNH LUẬN cuối bài để biết: Mua bán Thuốc Tadocel 20mg/ml ở đâu? giá bao nhiêu? Vui lòng tham khảo các chi tiết dưới đây.

    Tadocel 20mg/ml

    Tadocel 20mg/ml
    Nhóm thuốc: Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch
    Dạng bào chế:Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
    Đóng gói:Hộp 1 lọ 1ml; Hộp 1 lọ 4ml; Hộp 1 lọ 7ml

    Thành phần:

    Docetaxel 20mg/1ml
    SĐK:VN2-473-16
    Nhà sản xuất: Actavis Italy S.P.A – Ý
    Nhà đăng ký: Actavis International Ltd
    Nhà phân phối:

    Chỉ định:

    Ung thư tiến xa tại chỗ hoặc di căn của vú, phổi, đầu-cổ, tiền liệt tuyến, dạ dày, buồng trứng, cổ tử cung & ung thư chưa rõ nguyên phát.

    Liều lượng – Cách dùng

    Tiêm truyền: 100 mg/m2 truyền IV trong 1 giờ. Truớc khi truyền 1 ngày, nên dùng dexamethasone 8 mg x 2 lần/ngày x 3-5 ngày. Nếu bạch cầu trung tính giảm kèm sốt hoặc bạch cầu trung tính giảm

    Chống chỉ định:

    – Quá mẫn với docetaxel hoặc polysorbate 80.

    – Bạch cầu trung tính – Suy gan nặng.

    – Có thai hoặc cho con bú.

    Tương tác thuốc:

    Thuốc chuyển hóa bởi cytochrome P450-3A4.

    Tác dụng phụ:

    Sốt, giảm bạch cầu, ứ dịch, rối loạn tiêu hóa, hạ HA, loạn nhịp.

    Chú ý đề phòng:

    Không dùng thuốc khi bilirubin > ngưỡng trên của bình thường.

    Thông tin thành phần Docetaxel

    Dược lực:

    Docetaxel là dẫn xuất taxan có tác dụng chống phân bào, tác động đặc hiệu trên pha M trong quá trình phân chia tế bào ung thư.

    Tác dụng :

    Docetaxel là chất chống ung thư kìm tế bào.

    Cơ chế tác dụng: Thuốc gắn đặc hiệu với tiểu đơn vị beta của tubulin của vi cấu trúc hình ống, ức chế sự tháo rời vi cấu trúc hình ống thành dạng monomer, là quá trình cần thiết để cung cấp năng lượng cho chu kỳ phân bào.

    Chỉ định :

    Điều trị ung thư biểu mô buồng trứng, ung thư vú khi bệnh nhân không dùng được các thuóc dòng đầu.

    Liều lượng – cách dùng:

    60-100 mg/m2/ tuần x 3 tuần.

    Nên dự phòng bằng corticoid hoặc kháng histamin H1 trước khi điều trị.

    Tác dụng phụ

    Tác dụng không mong muốn hay gặp: viêm dây thần kinh ngoại vi, độc với tuỷ xương (giảm bạch cầu, tiểu cầu).

    Ngoài ra, gây rối loạn tuần hoàn như tăng huyết áp, hạ huyết áp, loạn nhịp itm, huyết khối tĩnh mạch đầu chi, đau cơ, đau khớp, rối loạn tiêu hoá, buồn nôn, nôn, viêm gan, rụng tóc, kích ứng và hoại tử nơi tiêm.
    Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ

    Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và azthuoc.com tổng hợp.

    Nội dung của AZThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Tadocel 20mg/ml và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. Chúng tôi miễn trừ trách nhiệm y tế nếu bệnh nhân tự ý sử dụng thuốc mà không tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    Cần tư vấn thêm về Thuốc Tadocel 20mg/ml bình luận cuối bài viết.